Tính từ Quan hệ - Tính Từ của Toán Học
Những tính từ này liên quan đến lĩnh vực toán học, khám phá và phân tích các con số và hình dạng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
related to or used in mathematics

toán học, liên quan đến toán học
Hiểu các khái niệm toán học như đại số và giải tích là điều cần thiết để thành công trong kỹ thuật.
relating to the branch of mathematics concerned with the collection, analysis, interpretation, and presentation of data

thống kê
Suy luận thống kê cho phép các nhà khoa học đưa ra khái quát về một quần thể dựa trên một mẫu dữ liệu.
describing a method for understanding things through the use of logic and detailed thinking

phân tích
Phân tích kiểm tra một cách phê phán một chủ đề bằng cách trình bày bằng chứng và lập luận logic.
relating or close to the radius of a circle or sphere

hướng tâm, liên quan đến bán kính
Các hàm hướng tâm trong toán học mô tả các đại lượng chỉ phụ thuộc vào khoảng cách hướng tâm từ một điểm.
relating to processes or solutions that follow step-by-step instructions or rules to solve problems or accomplish tasks

thuật toán, liên quan đến thuật toán
Các hệ thống ra quyết định tự động trong tài chính và chăm sóc sức khỏe sử dụng các mô hình thuật toán để hỗ trợ trong quá trình ra quyết định.
relating to basic calculations involving numbers

số học
Các bài kiểm tra lý luận số học đánh giá khả năng của một cá nhân để giải quyết các vấn đề số bằng cách sử dụng các nguyên tắc số học cơ bản.
multiplying a whole number by all the smaller whole numbers down to 1

giai thừa, nhân tố
Tốc độ tăng trưởng giai thừa cực kỳ nhanh, khiến việc tính toán giai thừa trở nên khó khăn với các số lớn.
relating to or situated around an imaginary line called an axis, which is a central reference point for rotation or symmetry

trục, liên quan đến trục
Vị trí trục của các hành tinh trong hệ mặt trời quyết định khoảng cách của chúng từ mặt trời.
represented in numbers

số
Các mã số được gán cho sản phẩm để quản lý và theo dõi hàng tồn kho.
connected with the branch of mathematics that deals with the relationships between lines, angles and surfaces

hình học
Các phép biến đổi hình học như tịnh tiến, xoay và phản xạ được sử dụng trong đồ họa máy tính để thao tác hình ảnh và đối tượng.
related to terms in mathematics where variables are raised to the first power and combined by addition or subtraction

cộng tính, phụ gia
Các mô hình cộng tính trong thống kê giả định rằng biến phản hồi là một tổ hợp tuyến tính của các yếu tố dự đoán và các số hạng sai số.
relating to a system of numbers based on powers of ten, where quantities are expressed using digits, including fractions and whole numbers

thập phân, liên quan đến hệ thập phân
Phân số thập phân cho phép biểu diễn chính xác các đại lượng, giúp tính toán chính xác trong nhiều lĩnh vực, bao gồm khoa học, kỹ thuật và tài chính.
relating to or involving algebra, a branch of mathematics that deals with symbols and the rules for manipulating these symbols

đại số
Phương trình bậc hai là một loại phương trình đại số cụ thể liên quan đến các số hạng bậc hai.
relating to the study and application of angles and their related functions

lượng giác
Đồ thị lượng giác minh họa hành vi của các hàm lượng giác trong một khoảng góc xác định.
relating to the way a function or curve approaches a fixed value or shape as its independent variable reaches a particular limit, often infinity or a specific point

tiệm cận, liên quan đến đường tiệm cận
Trong vật lý, một số quá trình vật lý thể hiện hành vi tiệm cận khi chúng tiến đến trạng thái cân bằng hoặc các điểm kỳ dị.
pertaining to foundational principles or assumptions used as the basis for reasoning or systems

tiên đề, cơ bản
Thuật toán tuân theo một khuôn khổ tiên đề để ra quyết định.
relating to a type of geometry based on Euclid's principles, focusing on flat space and shapes like triangles and circles

ơclit, liên quan đến hình học ơclit
Tiên đề song song phân biệt hình học Euclid với các hình học không Euclid.
relating to a scale or function where values change by a constant factor over equal intervals

logarit
Đường xoắn ốc logarit là một đường cong phát triển ra ngoài trong khi duy trì một góc không đổi.
related to the middle value in a set of numbers or the line connecting a vertex of a triangle to the midpoint of the opposite side

trung vị, ở giữa
Tuổi trung vị thường được sử dụng để đặc trưng cho sự phân bố tuổi của một dân số.
relating to methods or principles that involve finding the values of variables that optimize certain quantities, often by minimizing or maximizing functions

biến phân, thuộc biến phân
Bộ tự mã hóa biến phân là một loại kiến trúc mạng nơ-ron được sử dụng trong học máy để mô hình hóa sinh.
