sắp xếp
Cô ấy quyết định sắp xếp sách của mình theo thứ tự bảng chữ cái để dễ tra cứu hơn.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến sắp xếp như "tổ chức", "giải quyết" và "phân loại".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sắp xếp
Cô ấy quyết định sắp xếp sách của mình theo thứ tự bảng chữ cái để dễ tra cứu hơn.
sắp xếp lại
Cô ấy hiện đang sắp xếp lại sách trên kệ để tạo ra một màn hình gắn kết hơn.
tổ chức
Bạn có thể vui lòng sắp xếp sách trên kệ theo thể loại không?
tổ chức lại
Cô ấy hiện đang tổ chức lại các tệp trên máy tính của mình để cải thiện khả năng tiếp cận.
sắp xếp
Cô ấy hiện đang sắp xếp các mặt hàng trên kệ theo ngày hết hạn của chúng.
phân loại
sắp xếp
Thủ thư quyết định sắp xếp sách trên giá để độc giả dễ tìm hơn.
liệt kê
Thư ký thường xuyên liệt kê các nhiệm vụ trong chương trình nghị sự cho cuộc họp nhóm.
phân loại
Thủ thư thường xuyên phân loại sách theo thể loại để giúp độc giả dễ dàng tìm thấy chúng.
phân loại
Gần đây họ đã phân loại động vật thành các nhóm khác nhau dựa trên môi trường sống của chúng.
phân loại
Giáo viên thường xuyên phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập của họ.
xếp lớp
Đầu bếp thường xuyên xếp lớp nguyên liệu để tạo ra những món ăn đậm đà.
cấu hình
Đầu bếp thường cấu hình thiết bị nhà bếp để có quy trình làm việc hiệu quả.
nhóm lại
Nhà sản xuất thường xuyên nhóm các lô sản xuất để hợp lý hóa quy trình sản xuất.
được phân loại dưới
Chiếc bình cổ có lẽ sẽ rơi vào danh mục đồ sưu tập có giá trị tại cuộc đấu giá.
lọc
Công cụ tìm kiếm sử dụng các thuật toán tiên tiến để lọc các trang web spam khỏi kết quả tìm kiếm.
sàng lọc
Cô ấy hiện đang sàng lọc các tài liệu để tìm thông tin liên quan cho báo cáo.
xếp hàng
Hành khách thường xếp hàng tại cổng lên máy bay trước chuyến bay.
sắp thẳng hàng
Nhà thiết kế đồ họa đã sử dụng các hướng dẫn để căn chỉnh văn bản và hình ảnh trên áp phích để có vẻ ngoài bóng bẩy.
điều phối
Chúng tôi đang tổ chức một hội thảo xây dựng đội ngũ cho nhân viên vào tháng tới.
phối hợp
Người quản lý dự án thường xuyên điều phối nỗ lực của nhóm để đáp ứng thời hạn dự án.
hệ thống hóa
Nhà nghiên cứu thường xuyên hệ thống hóa các phương pháp thu thập dữ liệu để đảm bảo tính nhất quán.
mã hóa
Cô ấy hiện đang mã hóa các tiêu chuẩn đạo đức của tổ chức thành một bộ quy tắc ứng xử.
định dạng
Biên tập viên thường xuyên định dạng bản thảo theo hướng dẫn xuất bản.
cấu trúc
Kỹ sư thường xuyên cấu trúc các kế hoạch cho các dự án xây dựng để đảm bảo an toàn và ổn định.
tái cấu trúc
Gần đây họ đã tái cấu trúc mô hình kinh doanh để tập trung vào các thị trường mới.
được phân loại dưới
Vấn đề biến đổi khí hậu thuộc mối quan tâm về môi trường.