Sách Street Talk 2 - Bài 6
Học từ vựng, các cách diễn đạt thông tục và tiếng Anh giao tiếp được giới thiệu trong Street Talk 2 Bài 6.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to get ready for trouble, difficulty, or danger

chuẩn bị đối mặt với khó khăn, chuẩn bị cho thời kỳ khó khăn
Sau khi việc cắt giảm ngân sách được công bố, trường học đã chuẩn bị đối mặt với khó khăn.
to cause significant damage or destruction to something by subjecting it to intense heat or fire

đốt cháy thành than, thiêu rụi hoàn toàn
Vụ nổ đã thiêu rụi nhà kho chỉ trong vài phút.
to suggest something as fitting or essential in a given situation

kêu gọi, đòi hỏi
Việc hoàn thành dự án thành công đòi hỏi một kỳ nghỉ xứng đáng.
something that is remarkable, extreme, or difficult, often in a surprising way

một thứ gì đó đáng chú ý, một thứ thật đặc biệt
Bài kiểm tra cuối kỳ này sẽ rất khó, vì vậy bạn nên học hành chăm chỉ.
snow that has become compacted and firm, typically due to repeated freezing and thawing or heavy traffic

tuyết nén chặt, tuyết đóng băng cứng
Tuyết đã biến thành tuyết cứng sau nhiều ngày nhiệt độ lạnh.
a period of hot weather, usually hotter and longer than before

đợt nóng, sóng nhiệt
Nhiều trường học đã hủy các hoạt động ngoài trời do điều kiện nguy hiểm gây ra bởi đợt nóng.
(of wind or storms) to intensify or increase in strength

nổi lên, tăng cường
Cơn bão đang mạnh lên trên đại dương, và nó đang hướng về phía chúng ta.
the level of mercury in a thermometer used to indicate temperature

mức thủy ngân, cột thủy ngân
Y tá đọc thủy ngân sau cơn sốt của bệnh nhân.
to approach or advance someone or something from different directions, often with a threat or intention to take action

tiến lại gần, tiến về phía
Họ cần tiến nhanh để bắt giữ các nghi phạm khi họ tiến vào mạng lưới tội phạm.
extremely unpleasant or disagreeable

kinh tởm, ghê tởm
Thời tiết khó chịu đã phá hỏng kế hoạch đi biển của chúng tôi.
available for immediate use

có sẵn, sẵn sàng sử dụng
used to introduce a contrasting aspect of a situation

mặt khác, ngược lại
Làm việc trong môi trường nhịp độ nhanh có thể thú vị và đầy thách thức, nhưng mặt khác, nó cũng có thể gây căng thẳng và dẫn đến kiệt sức.
light, dry, and fluffy snow, often ideal for skiing or snowboarding

tuyết bột, tuyết khô
an extremely hot day

ngày nóng như thiêu, ngày nóng kinh khủng
to enjoy the sun, typically by lying or sitting outside, to absorb its warmth or light
(geology) a long, narrow depression or hollow, often occurring naturally, such as in the landscape or ocean floor

máng, lòng chảo
Các rãnh đại dương là ví dụ về vùng trũng sâu dưới nước được hình thành bởi sự chuyển động của các mảng kiến tạo.
![to [burn] {sth} to a (crisp|cinder) to [burn] {sth} to a (crisp|cinder)](/assets/img/no-pic-260w.png)