a place where vehicles slow down or stop because the road narrows or there is an obstruction

nút cổ chai, tắc nghẽn
Giao thông công cộng giúp giảm nút cổ chai bằng cách giảm số lượng xe ô tô trên đường.
to become congested or gather closely together, often referring to traffic or crowds becoming tightly packed or slowed down

tụ tập, dồn lại
Khi con đường thu hẹp, những chiếc xe tụ lại, gây ra sự di chuyển chậm chạp qua ngã tư.
an unobstructed view or opportunity

tầm nhìn rõ ràng, cơ hội rõ ràng
Hợp đồng mới là một cú đánh rõ ràng nhằm củng cố vị thế của họ trong ngành.
to move swiftly and briskly

di chuyển nhanh, lướt nhanh
Được tiếp thêm sinh lực bởi adrenaline, anh ta lao nhanh dọc theo con đường vách đá, không hề hay biết về vực sâu thẳng đứng bên dưới.
to provide someone with information and make them aware of something

thông báo, cung cấp thông tin
Thám tử cuối cùng đã thông báo cho sĩ quan mới về cuộc điều tra đang diễn ra và sự phức tạp của nó.
to an absolute or complete extent

hoàn toàn, tuyệt đối
Họ đã im lặng tuyệt đối trong suốt cuộc họp.
a minor car accident that usually involves small damage to the vehicles

va chạm nhẹ, tai nạn nhỏ
Cảnh sát viên đã lập nhanh một báo cáo cho vụ va chạm nhẹ.
used to alert someone to pay attention or to be cautious about something

Cẩn thận!, Chú ý!
Cẩn thận, có vết đổ trên sàn.
great in amount, degree, or intensity; worse than usual in severity

nặng, dữ dội
Họ có khối lượng công việc nặng trong tuần này và phải ở lại muộn mỗi ngày.
to closely observe someone or something to stay informed about their activities or whereabouts
to increase in speed or pace suddenly or gradually

tăng tốc, tăng tốc độ
Khi âm nhạc đạt đến cao trào, nhịp độ tăng lên đáng kể.
a time of day at which traffic is the heaviest because people are leaving for work or home

giờ cao điểm, giờ tan tầm
Cô ấy lên kế hoạch cho các việc vặt của mình xung quanh giờ cao điểm để tránh bị kẹt xe.
the location or setting where an event or action takes place

hiện trường, địa điểm
Cảnh của lễ kỷ niệm được trang trí với những biểu ngữ và ánh sáng đầy màu sắc.
the strip of land on the side of a road where vehicles can stop in an emergency

lề đường, dải dừng khẩn cấp
Lề đường đã được sử dụng bởi người đi xe đạp và người đi bộ ở một số khu vực.
to lose control of a vehicle, causing it to spin around or slide uncontrollably, typically on a slippery or wet surface

trượt bánh, mất kiểm soát và quay vòng
Chiếc xe trượt mất kiểm soát khi cố gắng điều hướng qua khúc cua gắt.
a traffic accident involving two or more vehicles that have collided, often causing a messy or complicated situation on the road

một vụ va chạm giao thông liên hoàn, một mớ hỗn độn
Vụ va chạm trên Main Street liên quan đến ba chiếc xe hơi và một chiếc xe tải giao hàng.
a situation that causes difficulties for one
to move toward a destination or goal, often with effort or difficulty, typically involving a gradual or slow progress
