Trình độ B2 - Vật Liệu và Vải
Ở đây, bạn sẽ học các từ về vật liệu và vải như bông, lụa, lanh, nhung và tính chất của chúng, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine natürliche Faser, die von der Baumwollpflanze stammt und für Textilien verwendet wird

bông, sợi bông
Bông thoáng khí và dễ chăm sóc.
Ein feines, glänzendes Gewebe, das aus den Fasern von Seidenraupen hergestellt wird

lụa, vải lụa
Lụa cần được chăm sóc đặc biệt khi giặt.
Ein Textilmaterial, das aus den Fasern der Flachspflanze hergestellt wird; oft kühl und strapazierfähig

vải lanh, vải bố
Bộ ga trải giường được làm từ vải lanh chất lượng cao.
Ein weicher, glänzender Stoff mit kurzem Flor, der oft für Kleidung oder Möbel verwendet wird

nhung, vải nhung
Ein weicher, elastischer Stoff, meist aus Baumwolle oder Mischgewebe, oft für T-Shirts und Sportkleidung verwendet

vải jersey, chất liệu jersey
Áo jersey rủ lỏng và ôm sát cơ thể tốt.
Eine sehr weiche, hochwertige Wolle, die aus dem Unterfell der Kaschmirziege gewonnen wird

cashmere, len cashmere
Kashmir phải được giặt cẩn thận.
Das Fell von Tieren, das als Bekleidung oder Dekoration verwendet wird

lông thú, da lông
Áo khoác lông thú đắt tiền và độc quyền.
Ein künstlich hergestelltes Material, das oft für Kleidung und Textilien verwendet wird

polyester, polyester
Một số người không thích vải polyester vì nó không thoáng khí.
Frei von Unebenheiten oder Rauigkeiten

mịn, phẳng
Cô ấy làm phẳng tóc của mình.
Eine Oberfläche oder Textur, die uneben, hart oder nicht glatt ist

thô ráp, gồ ghề
Điều kiện gồ ghề đã khiến chuyến đi trở nên khó khăn.
Lässt sich leicht biegen oder verformen, ohne zu brechen

linh hoạt, dẻo dai
Kann sich kaum oder gar nicht biegen

cứng, khó uốn
Chất liệu này cứng hơn bông.
Biegsam und in der Lage, nach Verformung schnell in die ursprüngliche Form zurückzukehren

đàn hồi, co giãn
Dây thun rất đàn hồi và không dễ bị rách.
