Trình độ B2 - Âm thanh động vật
Ở đây, bạn học âm thanh và tiếng kêu của động vật như tiếng gáy, tiếng meo meo, tiếng hí, tiếng rên rỉ và tiếng rít, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
krähen
[Động từ]
Ein lauter Ruf, den Hähne machen

gáy, kêu
Ex: Der Hahn kräht jeden Morgen um sechs Uhr.
Đóng
Đăng nhậpgackern
[Động từ]
Der helle, wiederholte Laut, den Hühner machen – besonders nach dem Eierlegen

cục tác, kêu cục cục
Ex: Die Hühner gackern laut im Stall.
Đóng
Đăng nhậpmiauen
[Động từ]
Der typische Laut, den Katzen machen

kêu meo meo, phát ra tiếng meo meo
Ex: Die Katze miaut vor der Tür.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpblöken
[Động từ]
Der Laut, den Schafe oder Ziegen machen

kêu be be, kêu be be
Ex: Die Schafe blöken auf der Wiese.
Đóng
Đăng nhậpgrunzen
[Động từ]
Der raue Laut, den Schweine machen

kêu ụt ịt, kêu grừ grừ
Ex: Die Schweine grunzen im Stall.
Đóng
Đăng nhậpmeckern
[Động từ]
den typischen Laut einer Ziege von sich geben

kêu be be, kêu như dê
Ex: Die Ziegen meckern auf der Weide.
Đóng
Đăng nhậpknurren
[Động từ]
Ein tiefes, unfreundliches Geräusch machen, oft von Tieren

gầm gừ, càu nhàu
Ex: Der Hund knurrt, wenn er sich bedroht fühlt.
Đóng
Đăng nhậpTải ứng dụng LanGeek