Hành Vi và Cách Tiếp Cận - Thiếu sự quan tâm hoặc cân nhắc
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh về sự thiếu quan tâm hoặc cân nhắc với các ví dụ như "lao đầu vào" và "đặt xe trước ngựa".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Đố vui
to only rely on one thing or person for achieving success without any alternatives in case it fails

chỉ dựa vào một phương án, đặt hết hy vọng vào một lựa chọn
Nếu khách hàng duy nhất đó rời đi, bạn sẽ hối hận vì đã đặt hết hy vọng vào một lựa chọn.
to not do things in order

làm ngược thứ tự, bắt đầu sai bước
Nhóm đã làm ngược thứ tự và bắt đầu quảng cáo trước khi sản phẩm sẵn sàng.
to make an attempt to do something difficult without having the requirements or means to do so

chưa biết đi đã muốn chạy, lao vào việc khó khi chưa có nền tảng
Anh ấy thử dịch một cuốn tiểu thuyết sau một tháng học, rõ ràng là chưa biết đi đã muốn chạy.
to lose the good alongside the bad in an attempt to dispose of the bad

vứt bỏ cả cái tốt lẫn cái xấu, loại cái xấu mà mất luôn cái tốt
Khi xóa mọi quy định cũ, người quản lý mới đã vứt bỏ cả cái tốt lẫn cái xấu.
used to say that a person is not interested or concerned about someone or something at all

chẳng hề bận tâm, không thèm quan tâm
Phòng bừa bộn thế nào anh tôi cũng chẳng hề bận tâm.
used when a person is not concerned about something or someone

tôi chẳng quan tâm, muốn làm gì thì làm
Cứ đội cái mũ lố bịch đó đi đám cưới đi, tôi chẳng quan tâm.
to care or consider something important

quan tâm, coi là quan trọng
Miễn là số liệu trông ổn, quản lý chẳng quan tâm gì cả.
to express a lack of concern or interest in someone or something

chẳng thèm quan tâm, coi như không liên quan
Chúng tôi đồng ý hay không, họ cũng chẳng thèm quan tâm.
used to say that something has no negative impact or consequence on someone

chẳng ảnh hưởng gì đến người đó, chẳng mất mát gì
Nếu khách hàng rút lui thì tư vấn viên cũng chẳng mất gì.
to not consider a thing or person while planning and fail to prepare a way to deal with them as a result

không tính đến, bỏ sót một yếu tố quan trọng
Anh ta tưởng cuộc cãi vã đã xong, nhưng lại không tính đến sự bướng bỉnh của chị mình.
to decide to do something without considering its consequences

lao vào mà không nghĩ kỹ, nhảy vào mà không tính hậu quả
Chúng tôi lao vào mà chưa kịp hiểu rủi ro.
to allow a situation or issue to continue without intervention, hoping it become better or resolved in the future

cứ để vậy tạm thời, chưa can thiệp vội
Ban quản lý quyết định để chính sách mới tiếp tục thêm một quý nữa.
