pattern

Hành Vi và Cách Tiếp Cận - Thiếu sự quan tâm hoặc cân nhắc

Khám phá các thành ngữ tiếng Anh về sự thiếu quan tâm hoặc cân nhắc với các ví dụ như "lao đầu vào" và "đặt xe trước ngựa".

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Đố vui

Bắt đầu học
English idioms related to Behavior & Approach
to [put] all {one's} eggs in one basket

to only rely on one thing or person for achieving success without any alternatives in case it fails

chỉ dựa vào một phương án, đặt hết hy vọng vào một lựa chọn

chỉ dựa vào một phương án, đặt hết hy vọng vào một lựa chọn

Ex: If that one client leaves, you'll regret putting all your eggs in one basket.

Nếu khách hàng duy nhất đó rời đi, bạn sẽ hối hận vì đã đặt hết hy vọng vào một lựa chọn.

to [put] the cart before the horse

to not do things in order

làm ngược thứ tự, bắt đầu sai bước

làm ngược thứ tự, bắt đầu sai bước

Ex: The team put the cart before the horse and started advertising before the product was ready.

Nhóm đã làm ngược thứ tự và bắt đầu quảng cáo trước khi sản phẩm sẵn sàng.

to [run] before {sb} (can|could) walk

to make an attempt to do something difficult without having the requirements or means to do so

chưa biết đi đã muốn chạy, lao vào việc khó khi chưa có nền tảng

chưa biết đi đã muốn chạy, lao vào việc khó khi chưa có nền tảng

Ex: He tried to translate a novel after one month of study, clearly running before he could walk.

Anh ấy thử dịch một cuốn tiểu thuyết sau một tháng học, rõ ràng là chưa biết đi đã muốn chạy.

[throw] the baby out with the bathwater

to lose the good alongside the bad in an attempt to dispose of the bad

vứt bỏ cả cái tốt lẫn cái xấu, loại cái xấu mà mất luôn cái tốt

vứt bỏ cả cái tốt lẫn cái xấu, loại cái xấu mà mất luôn cái tốt

Ex: By deleting every old rule, the new manager threw the baby out with the bathwater.

Khi xóa mọi quy định cũ, người quản lý mới đã vứt bỏ cả cái tốt lẫn cái xấu.

{sb} could not care less

used to say that a person is not interested or concerned about someone or something at all

chẳng hề bận tâm, không thèm quan tâm

chẳng hề bận tâm, không thèm quan tâm

Ex: My brother could not care less that his room is a mess.

Phòng bừa bộn thế nào anh tôi cũng chẳng hề bận tâm.

for all I care
for all I care
[Cụm từ]

used when a person is not concerned about something or someone

tôi chẳng quan tâm, muốn làm gì thì làm

tôi chẳng quan tâm, muốn làm gì thì làm

Ex: Wear that ridiculous hat to the wedding, for all I care.

Cứ đội cái mũ lố bịch đó đi đám cưới đi, tôi chẳng quan tâm.

to [give] a shit
to give a shit
[Cụm từ]

to care or consider something important

quan tâm, coi là quan trọng

quan tâm, coi là quan trọng

Ex: The manager does not give a shit as long as the numbers look good.

Miễn là số liệu trông ổn, quản lý chẳng quan tâm gì cả.

to {not} [give|care] a tinker's damn

to express a lack of concern or interest in someone or something

chẳng thèm quan tâm, coi như không liên quan

chẳng thèm quan tâm, coi như không liên quan

Ex: They do not give a tinker's damn whether we agree or not.

Chúng tôi đồng ý hay không, họ cũng chẳng thèm quan tâm.

no skin off {one's} [back]

used to say that something has no negative impact or consequence on someone

chẳng ảnh hưởng gì đến người đó, chẳng mất mát gì

chẳng ảnh hưởng gì đến người đó, chẳng mất mát gì

Ex: If the client walks away, it is no skin off the consultant's back.

Nếu khách hàng rút lui thì tư vấn viên cũng chẳng mất gì.

to [reckon] without {sb/sth}

to not consider a thing or person while planning and fail to prepare a way to deal with them as a result

không tính đến, bỏ sót một yếu tố quan trọng

không tính đến, bỏ sót một yếu tố quan trọng

Ex: He thought the argument was over, but he had reckoned without his sister's stubbornness.

Anh ta tưởng cuộc cãi vã đã xong, nhưng lại không tính đến sự bướng bỉnh của chị mình.

to [dive] in headfirst

to decide to do something without considering its consequences

lao vào mà không nghĩ kỹ, nhảy vào mà không tính hậu quả

lao vào mà không nghĩ kỹ, nhảy vào mà không tính hậu quả

Ex: We dived in headfirst before we understood the risks.

Chúng tôi lao vào mà chưa kịp hiểu rủi ro.

to [let] {sth} ride

to allow a situation or issue to continue without intervention, hoping it become better or resolved in the future

cứ để vậy tạm thời, chưa can thiệp vội

cứ để vậy tạm thời, chưa can thiệp vội

Ex: Management chose to let the new policy ride for another quarter.

Ban quản lý quyết định để chính sách mới tiếp tục thêm một quý nữa.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek