Sách Solutions - Cao cấp - Đơn vị 2 - 2C

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - 2C trong sách giáo trình Solutions Advanced, như "thâm nhập", "phạm vi bao phủ", "ẩn danh", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Cao cấp
opinion poll [Danh từ]
اجرا کردن

khảo sát ý kiến

Ex: An opinion poll revealed that most voters favored education reform .

Một cuộc thăm dò ý kiến tiết lộ rằng hầu hết cử tri ủng hộ cải cách giáo dục.

breaking news [Danh từ]
اجرا کردن

tin tức mới nhất

Ex: The station is currently airing breaking news about a major traffic accident on the highway .

Đài hiện đang phát sóng tin tức khẩn cấp về một vụ tai nạn giao thông lớn trên đường cao tốc.

channel [Danh từ]
اجرا کردن

kênh

Ex: The local channel airs a mix of community events , weather updates , and locally produced programs .

Kênh địa phương phát sóng hỗn hợp các sự kiện cộng đồng, cập nhật thời tiết và chương trình sản xuất tại địa phương.

press conference [Danh từ]
اجرا کردن

họp báo

Ex: Journalists gathered at the press conference to ask about the new policy .

Các nhà báo tập trung tại cuộc họp báo để hỏi về chính sách mới.

freedom [Danh từ]
اجرا کردن

tự do

Ex: He enjoyed the freedom to travel wherever he wanted .

Anh ấy tận hưởng sự tự do để đi du lịch bất cứ nơi nào anh ấy muốn.

pressure group [Danh từ]
اجرا کردن

nhóm áp lực

Ex: A pressure group was formed to advocate for workers rights .

Một nhóm áp lực đã được thành lập để bảo vệ quyền lợi của người lao động.

gutter press [Danh từ]
اجرا کردن

báo chí giật gân

Ex: Many criticize the gutter press for spreading false rumors .

Nhiều người chỉ trích báo chí giật gân vì lan truyền tin đồn sai sự thật.

media [Danh từ]
اجرا کردن

truyền thông

Ex: The event provided comprehensive insight into the unfolding developments and their broader implications through media coverage .

Sự kiện đã cung cấp cái nhìn toàn diện về những diễn biến đang diễn ra và những tác động rộng lớn hơn của chúng thông qua sự truyền thông.

coverage [Danh từ]
اجرا کردن

sự đưa tin

Ex: She praised the newspaper for its thorough coverage of the election .

Cô ấy khen ngợi tờ báo vì đưa tin kỹ lưỡng về cuộc bầu cử.

scandal [Danh từ]
اجرا کردن

vụ bê bối

Ex: The scandal led to protests and demands for accountability .

Scandal dẫn đến các cuộc biểu tình và yêu cầu trách nhiệm giải trình.

tip-off [Danh từ]
اجرا کردن

một mẹo

Ex: The journalist followed the tip-off to uncover a major scandal .

Nhà báo đã theo dõi manh mối để phát hiện ra một vụ bê bối lớn.

to dig around [Động từ]
اجرا کردن

đào bới

Ex: Before making a decision , it 's essential to dig around and gather all relevant facts .

Trước khi đưa ra quyết định, điều cần thiết là phải tìm hiểu kỹ lưỡng và thu thập tất cả các sự kiện liên quan.

ethics [Danh từ]
اجرا کردن

đạo đức

Ex: She often consulted her ethics when faced with challenging decisions at work .

Cô ấy thường tham khảo đạo đức của mình khi đối mặt với những quyết định khó khăn tại nơi làm việc.

incognito [Trạng từ]
اجرا کردن

ẩn danh

Ex:

Trong một thành phố đông đúc, anh ta di chuyển ẩn danh để trốn tránh các nhiếp ảnh gia.

gruesome [Tính từ]
اجرا کردن

kinh khủng

Ex: The movie included several gruesome scenes that shocked the audience .

Bộ phim bao gồm một số cảnh kinh hoàng làm khán giả bị sốc.

revelation [Danh từ]
اجرا کردن

sự tiết lộ

Ex: Her memoir included a surprising revelation about her childhood .

Hồi ký của cô bao gồm một tiết lộ đáng ngạc nhiên về thời thơ ấu của cô.

gusty [Tính từ]
اجرا کردن

dũng cảm

Ex: Taking a stand against injustice showed how gusty she was .

Đứng lên chống lại bất công cho thấy cô ấy dũng cảm đến nhường nào.

to infiltrate [Động từ]
اجرا کردن

thâm nhập

Ex: The journalist managed to infiltrate the private event to gather exclusive details for the story .

Nhà báo đã xâm nhập thành công vào sự kiện riêng tư để thu thập chi tiết độc quyền cho câu chuyện.