tính cách
Mặc dù họ là anh em sinh đôi, tính cách của họ khá khác nhau.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - 1H trong sách giáo trình Solutions Advanced, như "abrasive", "cynical", "placid", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tính cách
Mặc dù họ là anh em sinh đôi, tính cách của họ khá khác nhau.
gây khó chịu
Cô ấy thấy cách cư xử thô lỗ của anh ta khó làm việc cùng.
cởi mở
Một cách tiếp cận cởi mở có thể thúc đẩy một môi trường bao dung và đa dạng hơn.
hoài nghi
Những nhận xét hoài nghi của anh ấy về chính trị phản ánh sự không tin tưởng của anh ấy đối với các chính trị gia và động cơ của họ.
hướng ngoại
Tính cách hướng ngoại của anh ấy khiến anh ấy trở thành linh hồn của mọi cuộc tụ họp.
dễ tin
Bản chất dễ tin người của cô ấy khiến cô ấy trở thành mục tiêu dễ dàng cho các trò lừa đảo và chiêu thức bán hàng không trung thực.
hướng nội
Là một họa sĩ hướng nội, anh ấy tìm thấy niềm vui trong việc thể hiện bản thân qua nghệ thuật.
hẹp hòi
Cách tiếp cận hẹp hòi của công ty đối với sự đổi mới đã kìm hãm sự sáng tạo của nhân viên.
bình tĩnh
Anh ấy nói bằng giọng điềm tĩnh, không bao giờ cao giọng.
đúng giờ
Sự đến đúng giờ của đoàn tàu đã gây ấn tượng với hành khách.
nóng tính
Mọi người thường tránh tranh cãi với anh ta vì anh ta dễ nổi nóng và có xu hướng phản ứng thái quá.
kín đáo
Mọi người thường hiểu lầm hành vi dè dặt của cô ấy là không thân thiện.
tự tin
Thái độ tự tin của anh ấy đã giúp anh ấy nổi bật trong buổi phỏng vấn xin việc.
khiêm tốn
Mặc dù có những thành tựu, anh ấy vẫn khiêm tốn và tránh khoe khoang.
khôn ngoan
Sự khôn ngoan trong thao túng chính trị của ông đã giúp ông giành được sự ủng hộ từ các bên liên quan chủ chốt và củng cố vị trí của mình.
tự phát
Cô ấy ngưỡng mộ bản tính tự phát của bạn mình, luôn sẵn sàng cho một cuộc phiêu lưu bất cứ lúc nào.
đáng tin cậy
Bản chất đáng tin cậy của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người bạn quý giá, luôn có mặt khi cần thiết.
người tò mò
Kẻ tò mò trong xóm luôn lan truyền tin đồn về mọi người.
to refuse to change one's opinions, behaviors, habits, etc.
to make no effort to hide one's true feelings and intentions
món quà của Chúa
Một số người tin rằng cô ấy là món quà của Chúa dành cho âm nhạc vì tài năng xuất chúng của mình.
used for saying that someone may appear threatening or aggressive, but their actions or behavior are not as harmful or severe as their words
with one's whole being
hoa tím nhút nhát
Trong các cuộc thảo luận nhóm, Sarah là một bông hoa tím nhút nhát. Cô ấy hiếm khi lên tiếng hoặc chia sẻ suy nghĩ của mình.