có từ
Di sản gia đình có một lịch sử phong phú, và nguồn gốc của nó có từ nhiều thế kỷ trước.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
có từ
Di sản gia đình có một lịch sử phong phú, và nguồn gốc của nó có từ nhiều thế kỷ trước.
dựa vào
Khi kế hoạch ban đầu thất bại, họ phải dựa vào chiến lược dự phòng để cứu vãn tình hình.
quay lại
Hãy quay lại cuộc trò chuyện trước đó của chúng ta về kế hoạch tương lai.
không giữ lời
Chính phủ đã thất hứa về những lời hứa giảm thuế trước đó, dẫn đến sự bất mãn của công chúng.
ở lại phía sau
Mặc dù có bão, một vài người cắm trại đã chọn ở lại phía sau trong lều của họ và chờ mưa tạnh.
mời lại
Chúng tôi hy vọng sẽ mời lại toàn bộ đội để ăn mừng thành công của dự án.
phát lại
Sau khi ghi lại những câu chuyện của bà mình, anh ấy phát lại chúng cho gia đình, mang lại những kỷ niệm đáng trân trọng.
tái đầu tư
Sau một năm thành công, họ đã tái đầu tư để ra mắt một dòng sản phẩm mới.
thư giãn
Họ ngồi thư giãn trên bãi biển và tận hưởng ánh nắng mặt trời.
lấy lại
Chủ nhân đã lấy lại chiếc xe đạp bị đánh cắp sau khi nó được cảnh sát tìm thấy.
giành lại
Công ty đang nỗ lực để giành lại thị phần.
uống cạn
Họ đã uống nhanh những ly tequila cả đêm, ămừng sinh nhật của bạn họ.
uống nhanh
Hãy uống vài ly nước mát và tận hưởng buổi tối mùa hè.
xem lại
Cô ấy quyết định xem lại ghi chú của mình để làm mới trí nhớ trước kỳ thi.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại cuộc đời mình với sự hối tiếc, ước rằng mình đã đưa ra những lựa chọn khác.
đọc lại
Sau khi hoàn thành báo cáo, anh ấy đọc lại nó cho chính mình để phát hiện bất kỳ lỗi nào.
nhớ lại
Người phụ nữ lớn tuổi thích nhớ lại thời trẻ của mình và chia sẻ những câu chuyện với các cháu của mình.
cắt giảm
Đối mặt với những thách thức tài chính, công ty đã phải cắt giảm nhân sự.
giảm bớt
Để đối phó với những lo ngại về môi trường, họ dự định giảm lượng khí thải carbon.
rút lui
Hiểu được hậu quả, cô ấy rút lui khỏi việc tham gia vào một dự án kinh doanh mạo hiểm.
lùi lại
Trong chiến thuật di chuyển, bộ binh được lệnh lùi lại để củng cố hậu vệ.
rút lui
Đội đã quyết định rút lui khi nhận ra họ bị áp đảo về số lượng và vũ khí.
bật ngược lại
Độ giật mạnh của khẩu súng shotgun khiến nó bật lại mạnh, làm người bắn ngạc nhiên.
lùi lại
Trong buổi biểu diễn, khán giả được yêu cầu đứng lùi lại khỏi sân khấu để nhường lối thoát hiểm.
trở lại
Bộ phim mới nhất của diễn viên đã nhận được sự ca ngợi từ giới phê bình, chứng minh rằng anh ấy có thể trở lại và giành lại vị trí của mình như một người biểu diễn hàng đầu.
phục hồi hoàn toàn
Cô ấy làm theo lời khuyên của bác sĩ và uống thuốc theo đơn, giúp cơ thể hồi phục khỏi cúm trong vài ngày.
phản kháng
Khi đối mặt với những lời buộc tội bất công, anh ấy đã chọn đấu tranh và minh oan cho mình.
phản công
Trong một cuộc tranh luận nóng bỏng, cô ấy không ngần ngại đáp trả lại những tuyên bố của đối thủ.
trả thù
Cô ấy đã tìm ra cách để trả thù người yêu cũ lừa dối bằng cách thành công trong sự nghiệp.
phản công
Khi đối mặt với chỉ trích, cô ấy đã chọn không im lặng mà đáp trả bằng một câu trả lời hợp lý.