Thực Phẩm và Đồ Uống - Ẩm thực Mexico

Ở đây bạn sẽ học tên các món ăn Mexico khác nhau bằng tiếng Anh như "taco", "fajita" và "quesadilla".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thực Phẩm và Đồ Uống
taco [Danh từ]
اجرا کردن

bánh taco

Ex: The taco truck on the corner serves authentic Mexican tacos with homemade corn tortillas .

Xe tải taco ở góc phố phục vụ taco Mexico chính hiệu với bánh ngô tự làm.

burrito [Danh từ]
اجرا کردن

bánh burrito

Ex: The burrito , filled with black beans and cheese , was a satisfying vegetarian option .

Burrito, nhân đậu đen và phô mai, là một lựa chọn chay thỏa mãn.

chilaquiles [Danh từ]
اجرا کردن

một món ăn Mexico làm từ miếng bánh tortilla chiên hoặc nướng được hầm trong nước sốt cà chua hoặc tomatillo

aguachile [Danh từ]
اجرا کردن

một món ăn Mexico gồm hải sản sống

torta [Danh từ]
اجرا کردن

torta

Ex: She prepared a homemade torta filled with ham , avocado , and beans .

Cô ấy đã chuẩn bị một chiếc torta tự làm nhân giăm bông, bơ và đậu.