Thực Phẩm và Đồ Uống - Ẩm thực Nhật Bản

Ở đây bạn sẽ học tên các món ăn Nhật Bản khác nhau bằng tiếng Anh như "sushi", "onigiri" và "tempura".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thực Phẩm và Đồ Uống
sushi [Danh từ]
اجرا کردن

sushi

Ex: The sushi chef skillfully prepared a variety of nigiri and sashimi .

Đầu bếp sushi khéo léo chuẩn bị nhiều loại nigiri và sashimi.