Thực Phẩm và Đồ Uống - Ẩm thực Địa Trung Hải và Trung Đông

Tại đây, bạn sẽ học tên các món ăn Địa Trung Hải và Trung Đông khác nhau bằng tiếng Anh như "falafel", "shish kebab" và "hummus".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thực Phẩm và Đồ Uống
hummus [Danh từ]
اجرا کردن

hummus

Ex:

Kết cấu kem của hummus làm cho nó hoàn hảo để phết lên bánh mì sandwich.

kebab [Danh từ]
اجرا کردن

kebab

Ex: The street vendor grilled lamb kebabs over an open flame , attracting passersby with the aroma .

Người bán hàng rong nướng kebab thịt cừu trên ngọn lửa, thu hút người qua đường bằng mùi hương.

mansaf [Danh từ]
اجرا کردن

một món ăn truyền thống của Jordan làm từ thịt cừu nấu trong sữa chua lên men