Đồng Ý và Không Đồng Ý - Thỏa thuận
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến thỏa thuận như "căn chỉnh", "thỏa thuận", và "mặc cả".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
used to show complete agreement

Hoàn toàn!, Chắc chắn!
"Cô ấy có đủ tiêu chuẩn cho vai trò không?" "Hoàn toàn!"
to agree to something such as a request, proposal, demand, etc.

đồng ý, chấp thuận
Sau các cuộc đàm phán kỹ lưỡng, cả hai bên đã có thể chấp nhận các điều khoản của hiệp định thương mại.
to say yes to what is asked of you or offered to you

chấp nhận, đồng ý
Tôi đã chấp nhận nhiệm vụ, mặc dù biết rằng nó sẽ khó khăn.
agreed on by most people in a society

chấp nhận được, phù hợp
Hành vi được xã hội chấp nhận trong các môi trường trang trọng thường bao gồm cuộc trò chuyện lịch sự và trang phục tôn trọng.
in a way that reaches a minimum or tolerable level

một cách chấp nhận được
Tốc độ Wi-Fi đã nhanh chấp nhận được để duyệt web cơ bản.
the act of agreeing with a belief, idea, statement, etc.

sự chấp nhận
Sự chấp nhận của cộng đồng đối với các sáng kiến đa dạng và hòa nhập là một bước tiến tích cực.
an official agreement between two countries or groups of people

hiệp định, thỏa thuận
Hiệp ước hòa bình được ca ngợi là một bước tiến lớn hướng tới giải quyết xung đột.
a finalized agreement
a response expressing agreement or consent

câu trả lời khẳng định, sự đồng ý
Sự đồng ý của cô ấy đã kết thúc cuộc tranh luận về đề xuất.
favorable or supportive in attitude or response

khẳng định, ủng hộ
Phản hồi của ủy ban đối với đề xuất là khẳng định, cho thấy sự ủng hộ hoàn toàn của họ đối với sáng kiến mới.
in a way that shows agreement or approval

khẳng định
Anh ấy đã trả lời khẳng định khi được đề nghị dẫn dắt dự án.
to hold the same opinion as another person about something

đồng ý, tán thành
Cả hai chúng tôi đều đồng ý rằng đây là nhà hàng tốt nhất trong thị trấn.
a promise, an arrangement, or a contract between two or more people

thỏa thuận, hợp đồng
Hai quốc gia đã đàm phán một thỏa thuận thương mại để mang lại lợi ích cho cả hai nền kinh tế.
to stop arguing with someone upon accepting the fact that both have different opinions about something
to agree with a group, idea, person, or organization and support it

sắp xếp, ủng hộ
Điều quan trọng là giáo viên căn chỉnh chiến lược giảng dạy của họ với phong cách học tập của học sinh để tối đa hóa kết quả giáo dục.
a formal agreement or treaty establishing cooperation between nations or groups for shared objectives

liên minh, hiệp ước
Liên minh kinh doanh giữa hai gã khổng lồ công nghệ đã dẫn đến sự phát triển của các sản phẩm mới sáng tạo.
used to show our agreement or satisfaction with something

Được rồi, Tốt thôi
Được rồi, tôi sẽ lo việc giặt giũ.
to form a formal association or partnership with another entity, often through treaty, agreement, or marriage

liên minh, kết đồng minh
Các gia đình đã chọn liên minh thông qua hôn nhân để củng cố mối quan hệ.
a mutual understanding or agreement established between people

sự sắp xếp, thỏa thuận
Chúng tôi đã đi đến một thỏa thuận về việc chia sẻ tiền thuê nhà.
not likely to offend people or cause disagreement or tension

vô thưởng, không gây khó chịu
Nội dung vô thưởng vô phạt của chương trình truyền hình phù hợp cho gia đình xem.
official approval or agreement

sự chấp thuận, sự tán thành
Các quy định mới đã nhận được sự chấp thuận từ các cơ quan quản lý, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ngành.
a formal agreement to something

sự chấp thuận, sự đồng ý
Các thay đổi thiết kế yêu cầu sự chấp thuận của khách hàng trước khi thực hiện.
to officially agree to a plan, proposal, etc.

phê duyệt, chấp thuận
Giáo viên đã nhanh chóng chấp thuận yêu cầu của học sinh về việc gia hạn thời hạn nộp bài.
an expression of agreement with something, often used to indicate endorsement

sự đồng ý, sự tán thành
Không có sự chấp thuận của tổng thống, dự luật không thể trở thành luật.
to agree to something, such as a suggestion, request, etc.

đồng ý, chấp thuận
Như một hình thức lịch sự, người tham gia thường đồng ý bằng cách gật đầu hoặc đưa ra sự đồng ý bằng lời nói trong các cuộc thảo luận.
to make a connection between someone or something and another in the mind

liên tưởng, kết hợp
Liên kết giúp một số sinh viên kết nối thư viện với một môi trường yên tĩnh và tập trung để học tập.
to the smallest amount or degree

chút nào, một chút nào
Gọi cho tôi nếu bạn có chút lo lắng nào.
in complete agreement with someone or something
an agreement between two people or a group of people, based on which they do something particular for one another

thỏa thuận, giao kèo
Cô ấy đã thực hiện một thỏa thuận với hàng xóm để tưới cây của họ trong khi họ đi nghỉ, đổi lại là mượn máy cắt cỏ của họ.
to support someone or agree with them
