Đồng Ý và Không Đồng Ý - Agreement
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến thỏa thuận như "căn chỉnh", "thỏa thuận", và "mặc cả".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đồng ý
Sau các cuộc đàm phán kỹ lưỡng, cả hai bên đã có thể chấp nhận các điều khoản của hiệp định thương mại.
chấp nhận được
Ở nhiều quốc gia, việc boa cho nhân viên phục vụ được coi là chấp nhận được như một dấu hiệu của sự đánh giá cao cho dịch vụ tốt.
một cách chấp nhận được
Cô ấy đã thực hiện chấp nhận được trong bài kiểm tra, đạt điểm chỉ trên mức trung bình.
sự chấp nhận
Sự chấp nhận của anh ấy đối với lời mời làm việc đã đánh dấu sự khởi đầu của một chương mới thú vị trong sự nghiệp của anh ấy.
hiệp định
Họ đã đạt được một thỏa thuận về chính sách môi trường trong hội nghị thượng đỉnh.
a finalized agreement
a response expressing agreement or consent
khẳng định
Cách tiếp cận khẳng định của giáo viên đối với phản hồi của học sinh đã tạo ra một môi trường lớp học nơi học sinh cảm thấy được hỗ trợ và tự tin vào khả năng của mình.
khẳng định
Ủy ban đã trả lời khẳng định với đề xuất.
đồng ý
Cả hai chúng tôi đều đồng ý rằng đây là nhà hàng tốt nhất trong thị trấn.
thỏa thuận
to stop arguing with someone upon accepting the fact that both have different opinions about something
sắp xếp
Là một công ty, chúng tôi cố gắng đồng bộ các giá trị của mình với các giá trị của khách hàng để đảm bảo sự hiểu biết và hài lòng lẫn nhau.
a formal agreement or treaty establishing cooperation between nations or groups for shared objectives
Được rồi
Được rồi, tôi sẽ rửa bát tối nay.
to form a formal association or partnership with another entity, often through treaty, agreement, or marriage
sự sắp xếp
Nhóm đã thực hiện các thỏa thuận cho sự kiện trước thời hạn.
vô thưởng
Những nhận xét vô thưởng vô phạt của anh ấy trong cuộc họp đã không giải quyết được các vấn đề cốt lõi.
sự chấp thuận
Sau khi xem xét cẩn thận, ủy ban đã chấp thuận phê chuẩn ngân sách đề xuất, công nhận kế hoạch tài chính vững chắc và phân bổ nguồn lực của nó.
sự chấp thuận
Cô ấy tìm kiếm sự chấp thuận cho đề xuất ngân sách của mình từ ủy ban tài chính.
phê duyệt
Sau khi xem xét đề xuất, ủy ban đã nhất trí quyết định phê duyệt dự án để triển khai.
sự đồng ý
Cô ấy gật đầu trong sự đồng ý thầm lặng, chấp nhận kế hoạch.
đồng ý
Trong một quá trình dân chủ, công dân bỏ phiếu để chấp thuận hoặc phản đối luật được đề xuất.
liên tưởng
Thương hiệu rất muốn tạo ra các quảng cáo giúp người tiêu dùng liên kết cảm xúc tích cực với sản phẩm của họ.
in complete agreement with someone or something
thỏa thuận
Nhân viên đã thực hiện một thỏa thuận với ban quản lý để nhận thêm ngày nghỉ phép đổi lấy năng suất làm việc tăng lên.