phù hợp với
Hành động của anh ta không phù hợp với những lời hứa trong chiến dịch.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến hợp tác và tuân thủ như "joint", "conform" và "collude".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
phù hợp với
Hành động của anh ta không phù hợp với những lời hứa trong chiến dịch.
hợp tác
Các nghệ sĩ từ nhiều nền tảng khác nhau đã cộng tác trong một bức tranh tường cho trung tâm cộng đồng.
tập thể
Ngôi làng đã đưa ra quyết định tập thể để bảo tồn khu rừng cổ.
thông đồng
Các doanh nghiệp thông đồng với nhau để thao túng giá cả hoặc kiểm soát thị trường là bất hợp pháp.
sự thông đồng
Vụ bê bối liên quan đến sự thông đồng giữa một số quan chức cấp cao.
điểm chung
Quá trình đàm phán nhằm xác định điểm chung giữa hai bên để đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai.
tuân theo
Để thành công trong chương trình, ứng viên phải tuân thủ các yêu cầu tuyển sinh cụ thể.
phù hợp
Là một người theo sau chứ không phải lãnh đạo, Mark có thái độ rất dễ chịu khiến anh dễ dàng chịu áp lực từ bạn bè.
sự tuân thủ
Sự tuân thủ của anh ấy đối với các thủ tục văn phòng đã khiến anh ấy trở thành một nhân viên đáng tin cậy.
sự hài hòa
Nhóm đã làm việc trong sự hài hòa để đạt được mục tiêu của họ.
involving or displaying harmony, balance, or agreement
hợp tác
Các quốc gia phải hợp tác để giải quyết các thách thức toàn cầu như biến đổi khí hậu.
hợp tác
Hợp tác quốc tế là điều cần thiết để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
hợp tác xã
Khu nhà ở hợp tác được quản lý bởi cư dân của nó.
phối hợp
Người quản lý dự án thường xuyên điều phối nỗ lực của nhóm để đáp ứng thời hạn dự án.
phù hợp
Tính cách của anh ấy không hoàn toàn phù hợp với văn hóa công ty.
theo đúng
Công ty hoạt động theo quy định của ngành.
phù hợp với
Dự án đã được hoàn thành phù hợp với các tiêu chuẩn ngành.
in accordance with a particular style, tradition, or expectation
đồng bộ với
Ý tưởng của anh ấy hòa hợp với tầm nhìn của công ty cho tương lai.
chung
Họ đã đưa ra quyết định chung để tiến tới việc sáp nhập sau khi xem xét cẩn thận.
chung
Tất cả các thành viên của hội đồng đều chịu trách nhiệm liên đới về các quyết định tài chính.
to join with someone to achieve a common goal
phù hợp
Hai bức tranh trong phòng trưng bày phù hợp với nhau về phong cách và màu sắc.
something that corresponds to or harmonizes with another
chơi theo luật
Tôi không chắc họ đang âm mưu gì, nhưng tôi nghĩ tốt nhất là giả vờ đồng ý cho đến khi biết thêm.