công dân
Cô ấy trở thành công dân của Hoa Kỳ sau khi vượt qua bài kiểm tra nhập tịch.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về xã hội, như "công dân", "cấp bậc", "ngang hàng", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
công dân
Cô ấy trở thành công dân của Hoa Kỳ sau khi vượt qua bài kiểm tra nhập tịch.
sự đa dạng
Nhóm kịch trọng sự đa dạng, tuyển chọn diễn viên từ mọi chủng tộc, giới tính và khả năng trong các tác phẩm của mình.
dân tộc
Ẩm thực dân tộc mang đến hương vị độc đáo của các nguyên liệu và hương vị gắn liền với nền văn hóa cụ thể.
thiểu số
Họ đã thảo luận về cách đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người, bao gồm cả các thành viên thiểu số.
quân chủ
Anh ấy sưu tầm tiền xu và tem có hình ảnh của các quân chủ lịch sử khác nhau.
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Cô ấy đã trải qua phân biệt chủng tộc tại công việc mới của mình.
a person's position within a social hierarchy or class
xã hội học
Nghiên cứu về xã hội học có thể giúp hiểu tại sao một số vấn đề xã hội vẫn tồn tại theo thời gian.
nhân chủng học
Nhân học hiện đại thường kết hợp nghiên cứu truyền thống với công nghệ mới như phân tích DNA để truy tìm sự di cư của con người.
quốc tịch
Việc có được quốc tịch thường liên quan đến việc đáp ứng các tiêu chí cụ thể như cư trú, trình độ ngôn ngữ và hiểu biết về luật pháp của đất nước.
thuộc thành phố
Cô ấy tình nguyện tham gia vào nhiều tổ chức dân sự chuyên về phát triển cộng đồng.
nhân khẩu học
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu thói quen chi tiêu của nhân khẩu học cụ thể này.
bạn đồng trang lứa
Là một CEO, cô ấy coi trọng việc có những người ngang hàng trong ngành mà cô ấy có thể trao đổi ý tưởng và kinh nghiệm.
người cao tuổi
Trung tâm cộng đồng cung cấp nhiều hoạt động đặc biệt dành cho người cao tuổi.
thấp kém
Thiết kế của mẫu cũ được coi là thấp kém hơn so với phiên bản mới hơn, tiên tiến hơn.
cao cấp
Sĩ quan cấp trên trong quân đội yêu cầu sự tôn trọng và vâng lời từ cấp dưới của họ.
thế hệ
Thế hệ millennials là một thế hệ được biết đến với sự quen thuộc với công nghệ kỹ thuật số.
chủng tộc
Chủng tộc là một khái niệm được xây dựng xã hội dùng để phân loại con người thành các nhóm khác nhau dựa trên các đặc điểm vật lý như màu da.
người cuồng tín
Thật đáng buồn khi thấy một kẻ cố chấp lan truyền hận thù và chia rẽ trong cộng đồng.
tinh hoa
Giới tinh hoa chính trị của đất nước đã họp để thảo luận về các chính sách mới.
quyền con người
đa số
Đa số người được khảo sát thích phiên bản cập nhật của sản phẩm hơn.