Tiếng Anh Cambridge: PET (B1 Preliminary) - Hoạt Động và Thú Tiêu Khiển
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to eat in a restaurant, etc. rather than at one's home

ăn ngoài, đi ăn nhà hàng
Khi đi du lịch, khách du lịch thường ăn ngoài và trải nghiệm ẩm thực địa phương.
to clean the body by standing under a spray of water from a showerhead
to exercise in order to get healthier or stronger

tập thể dục, luyện tập
Cô ấy đã tập thể dục trong một giờ sau giờ làm việc ngày hôm qua.
to use a device like a camera or cellphone to capture an image of something or someone
used to express good wishes and encouragement for someone to enjoy themselves and experience enjoyment or pleasure during an activity or event

Chúc vui vẻ, Hãy tận hưởng nhé
Bạn đi xem buổi hòa nhạc tối nay à? Hãy vui vẻ hát và nhảy theo những bài hát yêu thích của bạn nhé!
the activity or sport of jumping into water from a diving board, with the head and arms first

lặn
Vận động viên xuất sắc trong nội dung lặn.
to play or participate in physical activities and games that require movement and skill
to enjoy moving to music at social events or gatherings
a series of exercises performed with the purpose of staying healthy or increasing strength

bài tập giữ dáng, thể dục duy trì sức khỏe
the state of belonging to a group, organization, etc.

tư cách thành viên, sự thuộc về
Họ cung cấp các cấp độ thành viên khác nhau, bao gồm cơ bản và cao cấp, để đáp ứng các nhu cầu và ngân sách khác nhau.
the creation of handmade items or artistic works using various materials and techniques, often for decorative or functional purposes

nghệ thuật và thủ công, đồ thủ công mỹ nghệ
Phong trào arts and crafts cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 nhấn mạnh giá trị của nghề thủ công được làm bằng tay để đáp lại quá trình công nghiệp hóa.
a structure consisting of a set of stairs leading up to a slope that children can slide down from

cầu trượt, trượt
Đứa trẻ chần chừ ở đỉnh cầu trượt nhưng cuối cùng đã trượt xuống với một chút động viên.
the act or art of making pictures, using paints

hội họa
Các sinh viên đang học về lịch sử của hội họa trong lớp nghệ thuật của họ.
the activity of swimming beneath the water's surface while breathing through a hollow tube named a snorkel

lặn với ống thở
Nước trong làm cho việc lặn ống thở trở nên thú vị hơn nhiều.
to pay for using something such as a car, house, equipment, etc. temporarily

thuê, tuyển dụng
Công ty đã thuê thêm không gian văn phòng trong quá trình cải tạo.
to explore a place or building by walking through it and observing its surroundings

đi dạo xung quanh, khám phá
Du khách tò mò nhìn xung quanh những tàn tích cổ xưa, kinh ngạc trước những di tích của một thời đại đã qua.
a toy for children that usually looks like a small baby

búp bê, đồ chơi hình em bé
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc trà cho những con búp bê của mình với những chiếc tách và đĩa nhỏ.
the social activities and entertainment options that take place after dark, typically involving bars, clubs, live music, and other forms of entertainment

đời sống về đêm, giải trí về đêm
Cô ấy yêu thích cuộc sống về đêm, đặc biệt là các câu lạc bộ khiêu vũ sôi động và quầy bar trên sân thượng.
to relax and take a break especially when feeling stressed or upset

thư giãn, nghỉ ngơi
Nhà trị liệu đã đề xuất một vài kỹ thuật để giúp thư giãn tâm trí của bạn.
to begin participating in, learning about, and developing a strong interest or passion for a particular activity, hobby, or topic

bắt đầu tham gia vào, đam mê
Bọn trẻ bắt đầu say mê chơi các trò chơi bàn cờ trong kỳ nghỉ hè của chúng.
to take part in an activity or event that others are already engaged in

tham gia, hòa nhập vào
Cô ấy thích xem thể thao, nhưng hiếm khi tham gia chơi chúng.
to register someone for a particular purpose, such as an event, task, appointment, or opportunity

đăng ký, ghi danh
Nhân viên rất phấn khích khi được đăng ký cho kỳ nghỉ công ty mà không cần phải đăng ký.
to formally register for a specific group, event, or undertaking

đăng ký, ghi danh
Các thành viên cộng đồng đã háo hức đăng ký tham gia sáng kiến tuần tra khu phố.
to start a job or position and begin doing the associated tasks

đảm nhận, nhận
Cô ấy vui vẻ nhận lời mời làm việc từ công ty uy tín.
![to [do] sports to [do] sports](/assets/img/no-pic-260w.png)