Tiếng Anh Cambridge: PET (B1 Preliminary) - Hành Động và Biểu Cảm Chung
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to continue an action or state without interruption

tiếp tục, cứ tiếp tục
Tôi dự định tiếp tục đi du lịch và khám phá những địa điểm mới.
to fulfill expectations or standards set by oneself or others

đáp ứng được kỳ vọng, xứng đáng với danh tiếng
Sản phẩm được cho là cách mạng, và đáng ngạc nhiên là nó đã đáp ứng được những lời hứa trong quảng cáo.
to stop trying when faced with failures or difficulties

từ bỏ, bỏ cuộc
Đừng bỏ cuộc bây giờ; bạn sắp đến đích rồi.
to continue with what one was saying

tiếp tục, tiếp tục nói
Bất chấp tiếng cười của khán giả, diễn viên hài vẫn tự tin tiếp tục phần biểu diễn độc thoại của mình.
to ask someone to wait briefly or pause for a moment

chờ, đợi
Anh ấy nói với nhóm của mình chờ một chút trong khi anh ấy xem xét các chi tiết cuối cùng của dự án.
to wait with satisfaction for something to happen

mong đợi, háo hức chờ đợi
Tôi rất mong đợi hội nghị sắp tới.
to use the available supply of something, leaving too little or none

hết sạch, cạn kiệt
Họ cạn kiệt ý tưởng và quyết định nghỉ ngơi.
to decline an invitation, request, or offer

từ chối, khước từ
Hội đồng thành phố đã từ chối đề xuất tái phân vùng, tôn trọng mối quan tâm của cộng đồng.
to return to a place, state, or condition

trở lại, quay lại
Anh ấy sẽ trở lại làm việc một khi cảm thấy khỏe hơn.
to go under below the surface of a particular substance such as water, sand, tar, mud, etc.

chìm, lặn
Cơn mưa dữ dội đến nỗi sân sau bắt đầu ngập lụt, khiến một số cây cối chìm trong nước dâng cao.
to be given something or to accept something that is sent

nhận, tiếp nhận
Chúng tôi đã nhận được lời mời dự đám cưới của họ.
to not know the location of a thing or person and be unable to find it

mất, làm mất
Họ đã mất con mình trong công viên giải trí đông đúc.
to need a significant amount of time to be able to happen, be completed, or achieved
to go somewhere with someone

đi cùng
Cha mẹ thường đi cùng con đến trường vào ngày đầu tiên đi học mẫu giáo.
to be around something on all sides

bao quanh, vây quanh
Những cái cây bao quanh khu cắm trại, mang lại bóng mát và sự riêng tư.
to take care of someone or something and attend to their needs, well-being, or safety

chăm sóc, trông nom
Công ty chăm sóc nhân viên của mình bằng cách cung cấp cho họ một môi trường làm việc an toàn và lành mạnh.
to look after a child until they reach maturity

nuôi dưỡng, dạy dỗ
Việc nuôi dạy một đứa trẻ trong môi trường vừa khuyến khích học tập vừa sáng tạo là điều cần thiết.
to change from being a child into an adult little by little

lớn lên, trưởng thành
Khi tôi lớn lên, tôi muốn trở thành nhạc sĩ.
