Cambridge English: PET (B1 Sơ cấp) - Ngôn ngữ và giao tiếp

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Cambridge English: PET (B1 Sơ cấp)
to communicate [Động từ]
اجرا کردن

giao tiếp

Ex: Effective leaders know how to communicate clearly .

Những nhà lãnh đạo hiệu quả biết cách giao tiếp rõ ràng.

communication [Danh từ]
اجرا کردن

giao tiếp

Ex: Her excellent communication skills make her a great team leader .

Kỹ năng giao tiếp tuyệt vời của cô ấy khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo nhóm tuyệt vời.

elementary [Tính từ]
اجرا کردن

cơ bản

Ex: Elementary students often have recess to break up their day with physical activity .

Học sinh tiểu học thường có giờ ra chơi để ngắt quãng ngày học với hoạt động thể chất.

grammar [Danh từ]
اجرا کردن

ngữ pháp

Ex: One of the challenges of learning German is mastering its complex grammar .

Một trong những thách thức của việc học tiếng Đức là làm chủ được ngữ pháp phức tạp của nó.

intermediate [Tính từ]
اجرا کردن

trung cấp

Ex: Intermediate yoga classes incorporate both basic and more challenging poses to build strength and flexibility .

Các lớp yoga trung cấp kết hợp cả các tư thế cơ bản và thử thách hơn để xây dựng sức mạnh và sự linh hoạt.

joke [Danh từ]
اجرا کردن

trò đùa

Ex: She could n't stop giggling after hearing her friend 's silly joke .

Cô ấy không thể ngừng cười khúc khích sau khi nghe trò đùa ngớ ngẩn của bạn mình.

letter [Danh từ]
اجرا کردن

thư

Ex: He sent a letter of resignation to his boss .

Anh ấy đã gửi một lá thư từ chức cho sếp của mình.

to mean [Động từ]
اجرا کردن

có nghĩa là

Ex: What is meant by ' artificial intelligence ' ?

'Trí tuệ nhân tạo' có nghĩa là gì?

meaning [Danh từ]
اجرا کردن

nghĩa

Ex: She looked up the meaning of the word in an online dictionary .

Cô ấy tra nghĩa của từ trong từ điển trực tuyến.

to mention [Động từ]
اجرا کردن

đề cập

Ex: He did n't mention the party until the last minute , catching us by surprise .

Anh ấy không đề cập đến bữa tiệc cho đến phút cuối, khiến chúng tôi bất ngờ.

to pronounce [Động từ]
اجرا کردن

phát âm

Ex: He pronounced the foreign name perfectly after practicing for hours .

Anh ấy đã phát âm tên nước ngoài một cách hoàn hảo sau nhiều giờ luyện tập.

pronunciation [Danh từ]
اجرا کردن

phát âm

Ex: The teacher corrected my pronunciation of the difficult word .

Giáo viên đã sửa cách phát âm của tôi về từ khó.

sentence [Danh từ]
اجرا کردن

câu

Ex: In English grammar , every sentence should have a subject and a predicate .

Trong ngữ pháp tiếng Anh, mỗi câu phải có chủ ngữ và vị ngữ.