làm bị thương
Hãy cẩn thận với pháo hoa; chúng có thể làm bạn bị thương.
đau
Sau khi nâng những chiếc hộp nặng cả ngày, lưng của Tom bị đau và nhức mỏi.
đau đớn
Các cơ lưng đau đớn của anh ấy bị căng cứng sau buổi tập dài.
mắc phải
Sau khi đi du lịch nước ngoài, anh ấy bị mắc một căn bệnh nhiệt đới và cần điều trị y tế.
feeling unwell or slightly ill
a tiny living organism that can cause disease
vết bầm
Vận động viên đã chơi bất chấp cơn đau từ vết bầm trên đùi, quyết tâm hoàn thành trận đấu bất chấp sự khó chịu.
cắt
Anh ấy vô tình cắt phải mình trong khi cạo râu sáng nay.
sốt
Em gái tôi đang bị sốt cao giữa đêm.
vết cắt
Vết cắt trên chân anh ta cần phải khâu.
cúm
Anh ấy không thể đến trường vì bị cúm.
chấn thương
Anh ấy bị chấn thương khi chơi bóng đá hôm qua.
bị bong gân
Cô ấy bị bong gân cổ tay sau khi ngã trên vỉa hè đóng băng.
làm bị thương
Trang bị bảo hộ được sử dụng trong một số môn thể thao để giảm thiểu nguy cơ làm bị thương người chơi.
đau họng
Sau khi hát cả đêm, cô ấy thức dậy với đau họng.
vết thương
Cô ấy đã làm sạch vết thương cẩn thận để ngăn ngừa nhiễm trùng.
nguy hiểm
Các biển cảnh báo dọc bãi biển đã cảnh báo người bơi về nguy hiểm của dòng chảy mạnh.
làm hư hại
Việc xử lý bất cẩn các vật phẩm dễ vỡ có thể dễ dàng làm hỏng chúng.