pattern

Tiếng Anh Cambridge: PET (B1 Preliminary) - Phẩm Chất và Điều Kiện

Học từ vựng PET về phẩm chất và tình trạng, bao gồm kích thước, trạng thái, giá trị, tính hữu ích, ngoại hình, tình trạng và cách mô tả người hoặc vật.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Cambridge English: PET (B1 Preliminary)
low
low
[Tính từ]

at the bottom point or level of something

thấp, dưới

thấp, dưới

Ex: That was the low point of her career. 
impossible
impossible
[Tính từ]

not able to occur, exist, or be done

không thể, bất khả thi

không thể, bất khả thi

Ex: Even for the fastest runner, beating a cheetah in a race would be impossible. 
incomplete
incomplete
[Tính từ]

not having all the necessary parts

không đầy đủ, chưa hoàn thành

không đầy đủ, chưa hoàn thành

Ex: The building seems incomplete as the windows are still missing. 

Tòa nhà có vẻ chưa hoàn thiện vì vẫn còn thiếu cửa sổ.

incorrect
incorrect
[Tính từ]

having mistakes or inaccuracies

không chính xác, sai

không chính xác, sai

Ex: She took the incorrect train and ended up in the wrong city. 
prohibited
prohibited
[Tính từ]

not allowed or forbidden by law or rule

bị cấm, không được phép

bị cấm, không được phép

Ex: The company enforces strict rules on prohibited behavior. 

Công ty áp dụng các quy tắc nghiêm ngặt về hành vi bị cấm.

able
able
[Tính từ]

having the necessary skill, power, resources, etc. for doing something

có khả năng, thành thạo

có khả năng, thành thạo

Ex: The team was able to complete the project ahead of schedule. 

Nhóm đã có thể hoàn thành dự án trước thời hạn.

true
true
[Tính từ]

fitting a particular description or standard

đích thực, chân chính

đích thực, chân chính

Ex: Her loyalty made her a true friend in every sense. 
typical
typical
[Tính từ]

having or showing the usual qualities of a particular group of people or things

điển hình, đặc trưng

điển hình, đặc trưng

Ex: Her reaction to receiving praise was typical; she blushed and modestly thanked the person. 

Phản ứng của cô ấy khi nhận được lời khen là điển hình; cô ấy đỏ mặt và khiêm tốn cảm ơn người đó.

unable
unable
[Tính từ]

being incapable of or lacking the skill, means, etc. necessary for doing something

không thể, bất lực

không thể, bất lực

Ex: He felt frustrated and unable to communicate his ideas effectively. 

Anh ấy cảm thấy thất vọng và không thể truyền đạt ý tưởng của mình một cách hiệu quả.

well-known
well-known
[Tính từ]

widely recognized or acknowledged

nổi tiếng, được biết đến rộng rãi

nổi tiếng, được biết đến rộng rãi

Ex: The Eiffel Tower is a well-known landmark in Paris. 

Tháp Eiffel là một địa danh nổi tiếng ở Paris.

complicated
complicated
[Tính từ]

involving many different parts or elements that make something difficult to understand or deal with

phức tạp, rắc rối

phức tạp, rắc rối

Ex: Her feelings for him were complicated, influenced by a mix of emotions. 

Cảm xúc của cô ấy dành cho anh ta rất phức tạp, chịu ảnh hưởng bởi một hỗn hợp cảm xúc.

ordinary
ordinary
[Tính từ]

not unusual or different in any way

thông thường, bình thường

thông thường, bình thường

Ex: The meal she cooked was ordinary, with no special ingredients or flavors. 
delightful
delightful
[Tính từ]

very enjoyable or pleasant

thú vị, dễ chịu

thú vị, dễ chịu

Ex: The performance of the orchestra was simply delightful. 

Buổi biểu diễn của dàn nhạc thật sự thú vị.

unique
unique
[Tính từ]

unlike anything else and distinguished by individuality

độc nhất, duy nhất

độc nhất, duy nhất

Ex: Her unique way of always seeing the positive in every situation makes her stand out. 

Cách độc đáo của cô ấy luôn nhìn thấy mặt tích cực trong mọi tình huống khiến cô ấy nổi bật.

lovely
lovely
[Tính từ]

very beautiful or attractive

tuyệt đẹp, hấp dẫn

tuyệt đẹp, hấp dẫn

Ex: He had a lovely singing voice that captivated the audience. 
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek