Cambridge English: PET (B1 Sơ cấp) - Thể loại và nội dung

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Cambridge English: PET (B1 Sơ cấp)
thriller [Danh từ]
اجرا کردن

phim ly kỳ

Ex:

Cuốn sách là một thriller tâm lý khiến cô phải đoán cho đến cuối cùng.

comedy [Danh từ]
اجرا کردن

hài kịch

Ex: He performed a comedy routine at the local club last night .

Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài kịch tại câu lạc bộ địa phương tối qua.

bestseller [Danh từ]
اجرا کردن

sách bán chạy nhất

Ex: The mystery thriller topped the bestseller list for several months .
chat show [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình trò chuyện

Ex: The chat show featured a lively discussion with a famous author and a renowned scientist .

Chương trình trò chuyện có cuộc thảo luận sôi nổi với một tác giả nổi tiếng và một nhà khoa học lừng danh.

quiz show [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình đố vui

Ex: He won a lot of money on a quiz show last night .

Anh ấy đã thắng rất nhiều tiền trong một chương trình đố vui tối qua.

cooking show [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình nấu ăn

Ex: I watch a cooking show every weekend to learn new recipes for my family dinners.

Tôi xem một chương trình nấu ăn mỗi cuối tuần để học các công thức nấu ăn mới cho bữa tối gia đình.

reality show [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình thực tế

Ex: The reality show followed the lives of a famous family .

Chương trình thực tế theo dõi cuộc sống của một gia đình nổi tiếng.

news [Danh từ]
اجرا کردن

tin tức

Ex: Our teacher shared some interesting news about a class trip .

Giáo viên của chúng tôi đã chia sẻ một số tin tức thú vị về một chuyến đi của lớp.

advertisement [Danh từ]
اجرا کردن

quảng cáo

Ex: Our company hired a famous actor for our next advertisement .

Công ty chúng tôi đã thuê một diễn viên nổi tiếng cho quảng cáo tiếp theo của chúng tôi.

hip-hop [Danh từ]
اجرا کردن

hip-hop

Ex: The hip-hop artist released a new track that quickly climbed the charts .

Nghệ sĩ hip-hop đã phát hành một bài hát mới nhanh chóng leo lên bảng xếp hạng.

hit [Danh từ]
اجرا کردن

hit

Ex: The artist 's exhibition was a hit , attracting thousands of visitors .

Triển lãm của nghệ sĩ là một hit, thu hút hàng ngàn khách tham quan.

horror [Danh từ]
اجرا کردن

kinh dị

Ex:

Cô ấy không thích xem phim kinh dị vì chúng làm cô ấy sợ.

podcast [Danh từ]
اجرا کردن

podcast

Ex: They launched a new podcast about technology trends .
poem [Danh từ]
اجرا کردن

bài thơ

Ex: His poem on love was full of heartfelt emotions and beautiful rhymes .
classical music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc cổ điển

Ex: The concert featured famous composers , showcasing the beauty of classical music from the Baroque to the Romantic era .

Buổi hòa nhạc có sự góp mặt của các nhà soạn nhạc nổi tiếng, thể hiện vẻ đẹp của nhạc cổ điển từ thời kỳ Baroque đến thời kỳ Lãng mạn.

folk music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc dân gian

Ex: She enjoys listening to folk music from different countries .

Cô ấy thích nghe nhạc dân gian từ các quốc gia khác nhau.

pop music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc pop

Ex: She 's a rising star in the world of pop music .

Cô ấy là một ngôi sao đang lên trong thế giới nhạc pop.

jazz [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc jazz

Ex: Her jazz album features a mix of classic songs and original compositions .

Album jazz của cô ấy có sự pha trộn giữa các bài hát cổ điển và sáng tác nguyên bản.

production [Danh từ]
اجرا کردن

sản xuất

Ex: The latest production from the studio received rave reviews from critics .

Tác phẩm mới nhất từ xưởng phim đã nhận được những đánh giá xuất sắc từ các nhà phê bình.

rock music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc rock

Ex:

Anh ấy là một nhạc sĩ rock cũng thử nghiệm với nhạc jazz và blues.

romantic [Tính từ]
اجرا کردن

lãng mạn

Ex: He wrote her a romantic letter expressing his feelings .
soap opera [Danh từ]
اجرا کردن

phim truyền hình dài tập

Ex: The soap opera 's dramatic twists keep viewers coming back for more .
talk show [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình trò chuyện

Ex: The talk show featured interviews with several celebrities .

Chương trình trò chuyện có các cuộc phỏng vấn với một số người nổi tiếng.

hero [Danh từ]
اجرا کردن

anh hùng

Ex: The hero fights the villain in an epic battle .

Anh hùng chiến đấu với kẻ phản diện trong một trận chiến hoành tráng.

heroine [Danh từ]
اجرا کردن

nữ anh hùng

Ex: The film features a heroine who stands up for what she believes in .

Bộ phim có một nữ anh hùng đứng lên bảo vệ những gì cô ấy tin tưởng.

fiction [Danh từ]
اجرا کردن

hư cấu

Ex: The book is a work of fiction , featuring a fantastical adventure .
scene [Danh từ]
اجرا کردن

cảnh

Ex: The final scene of the play was very emotional .

Cảnh cuối cùng của vở kịch rất cảm động.