Cambridge English: PET (B1 Sơ cấp) - Hậu cần và tình trạng du lịch

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Cambridge English: PET (B1 Sơ cấp)
direction [Danh từ]
اجرا کردن

hướng

Ex: The compass indicated the correct direction to help the hikers find their way through the forest .

La bàn chỉ ra hướng đúng để giúp những người đi bộ đường dài tìm đường qua rừng.

to hitchhike [Động từ]
اجرا کردن

đi nhờ xe

Ex: In the 1970s , it was common for young travelers to hitchhike across the country , relying on the generosity of strangers for rides .

Vào những năm 1970, việc những người trẻ tuổi đi nhờ xe khắp đất nước là phổ biến, dựa vào lòng tốt của người lạ để có chuyến đi.

to land [Động từ]
اجرا کردن

hạ cánh

Ex: The bird lands on the branch to rest .

Con chim đậu trên cành để nghỉ ngơi.

to check out [Động từ]
اجرا کردن

trả phòng

Ex:

Khách phải trả phòng khách sạn trước 11 giờ sáng.

to confirm [Động từ]
اجرا کردن

xác nhận

Ex: Can you confirm the booking for tomorrow 's flight ?

Bạn có thể xác nhận đặt chỗ cho chuyến bay ngày mai không?

to board [Động từ]
اجرا کردن

lên

Ex: The conductor announced that it was time to board the train .

Người soát vé thông báo đã đến giờ lên tàu.

delayed [Tính từ]
اجرا کردن

bị trì hoãn

Ex:

Dự án xây dựng đối mặt với hoàn thành bị trì hoãn do thiếu vật liệu.

on foot [Cụm từ]
اجرا کردن

used to refer to traveling or moving by walking instead of using any other mode of transportation such as a vehicle or bicycle

Ex: You ’ll see more of the neighborhood if you travel on foot .
to depart [Động từ]
اجرا کردن

khởi hành

Ex: After saying their goodbyes , the family was ready to depart on their vacation to Europe .

Sau khi nói lời tạm biệt, gia đình đã sẵn sàng khởi hành cho kỳ nghỉ ở châu Âu.

on time [Trạng từ]
اجرا کردن

đúng giờ

Ex: He studied regularly to complete his syllabus on time .

Anh ấy học tập đều đặn để hoàn thành chương trình học đúng hạn.

turning [Danh từ]
اجرا کردن

đoạn rẽ

Ex: The map indicated a sharp turning where we needed to switch from the main road to a dirt trail .

Bản đồ chỉ ra một khúc cua gắt nơi chúng tôi cần rời khỏi con đường chính để đi vào một con đường mòn đất.

boarding pass [Danh từ]
اجرا کردن

thẻ lên tàu

Ex: She confirmed her frequent flyer number was on the boarding pass to earn miles .

Cô ấy xác nhận rằng số khách hàng thường xuyên của cô ấy đã có trên thẻ lên máy bay để tích lũy dặm.

to get around [Động từ]
اجرا کردن

di chuyển

Ex: In the congested city , people often use bicycles to get around quickly and avoid traffic .

Trong thành phố đông đúc, mọi người thường sử dụng xe đạp để di chuyển nhanh chóng và tránh tắc đường.

to set off [Động từ]
اجرا کردن

khởi hành

Ex: The family set off for their vacation in the mountains , filled with excitement .

Gia đình khởi hành đi nghỉ ở vùng núi, tràn đầy phấn khích.

to go off [Động từ]
اجرا کردن

đi

Ex: She often goes off to take a break when work gets too hectic .

Cô ấy thường đi khỏi để nghỉ ngơi khi công việc trở nên quá bận rộn.

arrival [Danh từ]
اجرا کردن

sự đến

Ex: His unexpected arrival at the party surprised everyone .

Sự đến bất ngờ của anh ấy tại bữa tiệc đã làm mọi người ngạc nhiên.

to arrive [Động từ]
اجرا کردن

đến

Ex: The train is scheduled to arrive at the station in just a few minutes .

Tàu dự kiến sẽ đến ga trong vài phút nữa.

baggage [Danh từ]
اجرا کردن

hành lý

Ex: During the security check , they asked her to open her baggage for inspection .

Trong quá trình kiểm tra an ninh, họ yêu cầu cô ấy mở hành lý của mình để kiểm tra.

departure [Danh từ]
اجرا کردن

khởi hành

Ex: She bid farewell to her family before her departure for college .

Cô ấy chào tạm biệt gia đình trước khi khởi hành đến trường đại học.