Cambridge English: PET (B1 Sơ cấp) - Social Media

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Cambridge English: PET (B1 Sơ cấp)
selfie [Danh từ]
اجرا کردن

selfie

Ex: Selfies have become a ubiquitous form of self-expression on social media platforms .

Selfie đã trở thành một hình thức phổ biến để thể hiện bản thân trên các nền tảng mạng xã hội.

filter [Danh từ]
اجرا کردن

a digital tool or feature that modifies or enhances photos or videos by applying effects or adjustments for a desired visual result

Ex: The app includes filters to adjust brightness and color .
to tag [Động từ]
اجرا کردن

gắn thẻ

Ex: I 'll tag the author of this article in my tweet to give them credit for their insightful work .

Tôi sẽ gắn thẻ tác giả của bài viết này trong tweet của mình để ghi nhận công lao động sâu sắc của họ.

story [Danh từ]
اجرا کردن

story

Ex: His story showing the concert crowd got hundreds of replies .

Story của anh ấy cho thấy đám đông tại buổi hòa nhạc đã nhận được hàng trăm phản hồi.

friend request [Danh từ]
اجرا کردن

lời mời kết bạn

Ex: After meeting at the conference , he sent her a friend request on LinkedIn .

Sau khi gặp nhau tại hội nghị, anh ấy đã gửi cho cô ấy một lời mời kết bạn trên LinkedIn.

to comment [Động từ]
اجرا کردن

bình luận

Ex: After reading the article , she decided to comment on the author 's perspective and add her own insights .

Sau khi đọc bài báo, cô ấy quyết định bình luận về quan điểm của tác giả và thêm những hiểu biết của riêng mình.

to unfriend [Động từ]
اجرا کردن

hủy kết bạn

Ex: I had to unfriend several inactive accounts on Facebook .

Tôi đã phải hủy kết bạn với một số tài khoản không hoạt động trên Facebook.

to block [Động từ]
اجرا کردن

chặn

Ex: He decided to block the spam account that kept sending him unwanted messages .

Anh ấy quyết định chặn tài khoản spam liên tục gửi cho anh ấy những tin nhắn không mong muốn.

to [go] online [Cụm từ]
اجرا کردن

to access the Internet or be connected to the digital world through a computer, smartphone, or other electronic device

Ex: They decided to go online to research their upcoming vacation destination .
to text [Động từ]
اجرا کردن

nhắn tin

Ex: I will text you the address of the restaurant .

Tôi sẽ nhắn tin cho bạn địa chỉ nhà hàng.