Công Việc, Thành Công và Động Lực - Tiền và Tiền Mặt
Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho tiền và tiền mặt, bao gồm các thuật ngữ mà mọi người sử dụng để đề cập thông thường đến tiền tệ, sự giàu có và các giao dịch tài chính.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a large amount of money

một đống tiền, nhiều tiền
Đừng bỏ qua công việc phụ đó; nó có thể mang lại thêm một số tiền.
money, cash, or earnings

tiền, xèng
Đừng lo lắng về chi phí; chúng ta có đủ bánh mì để trang trải.
money, cash, or financial resources

tiền, xèng
Thành công của nhà hàng đã mang lại nhiều tiền cho chủ sở hữu.
a bundle of cash, typically in $1,000 increments; often used to emphasize wealth or spending power

một xấp tiền, một cuộn tiền mặt
Họ rút ra vài xấp tiền để boa cho DJ.
money, especially cash, often implies earnings or resources gained

chiến lợi phẩm, tiền
Sau khi bán đồ cũ của mình, anh ta có đủ loot để mua một chiếc laptop mới.
money, usually casual or small amounts of cash needed for spending

tiền, xèng
Bạn có chút tiền lẻ nào trên người không? Tôi quên ví rồi.
cash, often used playfully or lightheartedly

tiền, xèng
Anh ấy kiếm thêm một ít tiền bằng cách giao hàng vào cuối tuần.
money, often used to highlight financial success, profit, or cash flow

tiền, xèng
Họ đang làm thêm giờ để kiếm thêm tiền.
money or earnings, often used to emphasize financial gain or profit

tiền, xèng
Họ đang tích lũy bánh từ công việc phụ của mình.
money, cash, or earnings; often implying decent or respectable pay

tiền, xèng
Anh ta đã tiêu rất nhiều tiền cho bộ setup chơi game mới đó.
money or cash, often used in hip-hop culture to emphasize hustling or chasing wealth

tiền, xèng
Họ luôn nói về cách kiếm tiền.
a large amount of money

một tài sản lớn, một đống tiền
Cô ấy đang kiếm bộn tiền với công việc công nghệ mới của mình.
money, especially in the form of cash

tiền giấy, tiền mặt
Cô ấy làm việc chăm chỉ mỗi cuối tuần để kiếm ít tiền.
a large sum of money, often referring to earnings, profit, or a big payout

một tài sản lớn, một khoản lợi nhuận khổng lồ
Họ đã thả một túi tiền trong kỳ nghỉ sang trọng đó.
large amounts of money, usually referring to bills in higher denominations or sums in the thousands

tiền lớn, tờ lớn
Chiến thắng cuộc thi có thể mang lại cho anh ta mười tờ lớn.
to take advantage of someone by charging them too much money or selling them a defective product

lừa đảo, bóc lột
Một số người bán trực tuyến có thể cố gắng lừa đảo bạn bằng những mô tả sản phẩm lừa dối.
a $100 banknote

tờ 100 đô la, tờ tiền 100 đô la
Anh ta nhẹ nhàng đưa cho người phục vụ một tờ tiền 100 đô la làm tiền boa.
a thousand dollars, often used to describe stacks of money

một xấp, một tập
Họ đã tiêu hàng nghìn đô la cho kỳ nghỉ ở châu Âu.
cash, often used in hip-hop culture to emphasize hustling or financial success

tiền, xèng
Đừng lãng phí tiền của bạn vào những thứ bạn thực sự không cần.
a thousand units of a currency

củ, xị
Cô ấy đã tiết kiệm một grand để đi du lịch châu Âu.
a thick bundle or roll of money, usually cash carried together

xấp, cuộn
Anh ta vẫy một cọc tiền để khoe khoang tại bữa tiệc.
physical currency in the form of bills or coins, as opposed to checks, credit, or digital payments

tiền mặt, tiền giấy và tiền xu
Cô ấy phô ra một ít tiền mặt ở quầy để trả tiền vé.
to pay money owed, such as a bill, debt, or required contribution

trả tiền, bỏ tiền ra
Công ty đã phải chi ra hàng triệu tiền phạt.
to save or set aside money or resources for future use

tiết kiệm, để dành
Họ đang dành dụm tiền cho việc học của con cái.
