Tiếng lóng tiếng Anh cho căng thẳng và hoảng loạn

Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho căng thẳng và hoảng loạn, làm nổi bật các biểu thức thông thường mà mọi người sử dụng để mô tả lo lắng, áp lực hoặc tình huống quá tải.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Công Việc, Thành Công và Động Lực
to [lose] it [Cụm từ]
اجرا کردن

to become overwhelmed by strong emotions

Ex: He kept his cool for most of the game , but finally lost it when the referee made a bad call .
unhinged [Tính từ]
اجرا کردن

mất cân bằng

Ex: Her reaction to the project feedback was a bit unhinged .

Bài diễn văn đó khiến anh ta nghe có vẻ mất cân bằng.

shook [Tính từ]
اجرا کردن

bàng hoàng

Ex:

Cô ấy trông bàng hoàng sau khi nghe tin bất ngờ về vụ sáp nhập.

spooked [Tính từ]
اجرا کردن

hoảng sợ

Ex:

Nhóm đã hoảng sợ sau khi nghe về cuộc kiểm toán bất ngờ.

to tweak [Động từ]
اجرا کردن

căng thẳng

Ex: I could see her tweaking over the approaching project deadline .

Tôi có thể thấy cô ấy bồn chồn trước thời hạn dự án sắp tới.

to bug out [Động từ]
اجرا کردن

hoảng loạn

Ex: He bugged out when he thought the client was unhappy with the report .

Anh ấy hoảng loạn khi nghĩ rằng khách hàng không hài lòng với báo cáo.

to trip [Động từ]
اجرا کردن

hoảng loạn

Ex: He tripped when he saw a tiny mistake in the presentation slides .

Anh ấy hoảng loạn khi nhìn thấy một lỗi nhỏ trong các slide thuyết trình.

to wig out [Động từ]
اجرا کردن

phát điên

Ex: Do n't wig out , everything will be fine .

Đừng hoảng loạn, mọi thứ sẽ ổn thôi.

meltdown [Danh từ]
اجرا کردن

cơn khủng hoảng thần kinh

Ex: He nearly had a meltdown when the client rejected his proposal .

Anh ấy suýt nữa đã có một cơn suy sụp thần kinh khi khách hàng từ chối đề xuất của anh ấy.

to freak out [Động từ]
اجرا کردن

hoảng hốt

Ex:

Anh ấy có xu hướng hoảng loạn trước các kỳ thi vì nỗi sợ thất bại.

on edge [Cụm từ]
اجرا کردن

used to refer to a state in which someone is extremely nervous and unable to relax

Ex: We will be on edge until we hear back from the potential employer .
fight-or-flight [Danh từ]
اجرا کردن

phản ứng chiến đấu hoặc bỏ chạy

Ex:

Cô ấy cảm thấy phản ứng chiến đấu hoặc bỏ chạy trong buổi thuyết trình áp lực cao.

triggered [Tính từ]
اجرا کردن

tức giận

Ex:

Anh ấy đã bị kích động bởi email của quản lý chỉ ra những sai sót.

to facepalm [Động từ]
اجرا کردن

đặt tay lên mặt

Ex:

Cô ấy lấy tay che mặt khi nhận ra mình lại để quên điện thoại ở nhà.

antsy [Tính từ]
اجرا کردن

bồn chồn

Ex:

Những đứa trẻ trở nên bồn chồn sau khi ngồi qua một cuộc họp dài và nhàm chán.

Sunday scaries [Danh từ]
اجرا کردن

nỗi lo chủ nhật

Ex:

Cô ấy cảm thấy nỗi lo lắng Chủ nhật khi chuẩn bị cho bài thuyết trình lớn.

menty b [Danh từ]
اجرا کردن

cơn khủng hoảng thần kinh

Ex:

Cô ấy đã gần đến mức menty b sau khi dự án đi chệch hướng.

to stressify [Động từ]
اجرا کردن

làm căng thẳng hóa

Ex:

Cô ấy có xu hướng làm căng thẳng hóa những nhiệm vụ đơn giản bằng cách suy nghĩ quá mức.

struggle bus [Danh từ]
اجرا کردن

thời kỳ khó khăn

Ex:

Đội ngũ đang lái xe buýt đấu tranh với việc triển khai phần mềm mới.

walk of shame [Danh từ]
اجرا کردن

cuộc đi bộ của sự xấu hổ

Ex:

Anh ấy đã thực hiện cuộc đi bộ của sự xấu hổ sau khi gửi nhầm email cho khách hàng.