truy cập
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về máy tính, như "lỗi", "chương trình", "phần mềm", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
truy cập
lỗi
Một thông báo lỗi xuất hiện trên màn hình sau khi hệ thống gặp sự cố.
phím
Các thiết bị màn hình cảm ứng sử dụng các phím ảo hiển thị trên màn hình, cho phép người dùng tương tác bằng cách chạm hoặc vuốt để nhập văn bản, thực hiện lệnh hoặc điều hướng menu.
đăng xuất
Vui lòng đăng xuất khỏi tài khoản email của bạn để ngăn chặn truy cập trái phép.
phần mềm
Công ty đã phát triển phần mềm tùy chỉnh để quản lý hàng tồn kho của họ.
hệ điều hành
Windows và macOS là những hệ điều hành phổ biến.
cài đặt
Bộ phận CNTT sẽ cài đặt phần mềm chống vi-rút trên tất cả máy tính xách tay của công ty để nâng cao bảo mật.
phần cứng
Nâng cấp phần cứng đã cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống.
Wi-Fi
Khách sạn cung cấp Wi-Fi miễn phí cho tất cả khách, giúp việc kết nối dễ dàng hơn.
thoát
Cô ấy vô tình thoát khỏi trò chơi trước khi lưu tiến trình của mình.
đánh máy
Anh ấy đã gõ một câu trả lời email nhanh trên điện thoại thông minh của mình trong khi chờ tàu.
cửa sổ
Bạn có thể thay đổi kích thước cửa sổ bằng cách kéo các góc của nó.
không dây
Văn phòng đã lắp đặt mạng không dây để cải thiện kết nối cho tất cả nhân viên.
kết nối
Tôi có thể kết nối máy tính bảng của mình với Internet thông qua mạng Wi-Fi công cộng có sẵn tại quán cà phê.
kết nối
dữ liệu
Ứng dụng thu thập dữ liệu về hoạt động của người dùng để cải thiện các tính năng của nó.
a digital location on a computer used to organize and store files together
xóa
Anh ấy vô tình nhấn nhầm nút và đã xóa tất cả danh bạ của mình.
kéo
Cô ấy quyết định kéo hình ảnh từ trình duyệt web trực tiếp vào các slide thuyết trình của mình.
cuộn
Người dùng cuộn lên để xem lại các tin nhắn trước đó trong cuộc trò chuyện.
màn hình nền
Cô ấy sắp xếp các biểu tượng trên màn hình nền để tổ chức tốt hơn.
phiên bản
ứng dụng
Tôi đã cài đặt một ứng dụng chỉnh sửa ảnh trên máy tính xách tay của mình.