tầng lớp thượng lưu
Tầng lớp thượng lưu tham dự các buổi gala độc quyền và sự kiện sang trọng.
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến các tầng lớp xã hội, bao gồm "máu xanh" và "dưới muối".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tầng lớp thượng lưu
Tầng lớp thượng lưu tham dự các buổi gala độc quyền và sự kiện sang trọng.
(of people) having a rank or position that is high or honorable
an exaggerated or artificial display of superiority or elegance
dòng máu xanh
Nhờ làm việc chăm chỉ và quyết tâm, anh ấy đã leo lên nấc thang xã hội và trở thành một dòng máu xanh thực sự, được kính trọng trong giới thượng lưu.
a person who is favored or treated with special privilege, often by someone in a position of authority
privileged by birth or family background
to be born into a wealthy or privileged family and having access to all the luxuries and comfort that comes with it
thìa bạc
Đến năm 21 tuổi, Charlotte chưa bao giờ biết đến sự thiếu thốn nhờ được bảo bọc bởi chiếc thìa bạc của người ông giàu có làm công nghiệp.
tầng lớp nói nhiều
Cô ấy được biết đến là một phần của tầng lớp hay nói, luôn đưa ra ý kiến của mình về các vấn đề chính trị khác nhau.
khu ổ chuột
Nhiều tổ chức từ thiện cung cấp hỗ trợ và dịch vụ cho cư dân của Skid Row.
a perspective that emphasizes the view or situation of someone with lower status or authority
a manner of speaking associated with wealth, social status, or formal education
(of people) having a status, position, or reputation that is low