a chance or opportunity given to a person equally as others
Làm chủ các thành ngữ tiếng Anh về công lý, như "trên cơ sở bình đẳng" và "một cơ hội công bằng".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a chance or opportunity given to a person equally as others
to receive an unfortunate consequence or punishment that one truly deserves as a result of one's wrong behavior
done honestly, justly, or without disobeying any rules
to blame the right person or thing
of the same level, status, or position, without any advantage or disadvantage for one person, thing, or group over the other
to acknowledge someone's positive qualities or actions, even if that person is generally unpleasant, evil, or disliked
in a transparent, honest, and lawful manner
thỏa thuận công bằng
Chúng tôi tin tưởng vào việc đối xử với khách hàng của mình bằng giao dịch công bằng, đảm bảo minh bạch và cung cấp các sản phẩm chất lượng cao.
công lý thi vị
Những hành động cao quý của nhân vật chính luôn được đền đáp xuyên suốt câu chuyện, thể hiện những trường hợp của công lý thi vị.