pattern

Xã hội, Luật pháp và Chính trị - Theo Quy Tắc

Khám phá cách các thành ngữ tiếng Anh như "by the book" và "in the clear" liên quan đến việc tuân theo các quy tắc trong tiếng Anh.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Đố vui

Bắt đầu học
English idioms related to Society, Law & Politics
in the clear
in the clear
[Cụm từ]

used to say that one is free from suspicion or danger of wrongdoing

thoát khỏi nghi ngờ, được minh oan

thoát khỏi nghi ngờ, được minh oan

Ex: Until the investigation ends, nobody is in the clear. 

Cho đến khi cuộc điều tra kết thúc, chưa ai thoát khỏi nghi ngờ.

on the case
on the case
[Cụm từ]

used to refer to a situation in which one is taking legal action to solve a problem or crime

đang xử lý vụ việc, đang theo pháp lý

đang xử lý vụ việc, đang theo pháp lý

Ex: The fraud team is on the case after several customers complained. 

Đội chống gian lận đang xử lý vụ việc sau khi vài khách hàng khiếu nại.

the (long|) arm of the law

used to refer to the ability of the legal system and police to enforce justice and punish criminals

lưới pháp luật, vòng pháp luật

lưới pháp luật, vòng pháp luật

Ex: Even years later, the long arm of the law can still bring criminals to justice. 

Ngay cả nhiều năm sau, tội phạm vẫn có thể sa vào lưới pháp luật.

the third degree
the third degree
[Cụm từ]

a tough and forceful way of questioning someone in order to make them reveal information or admit to something, often using harsh methods

cuộc tra hỏi gắt gao, hỏi dồn ép

cuộc tra hỏi gắt gao, hỏi dồn ép

Ex: The reporter gave the minister the third degree about the missing funds. 

Phóng viên hỏi dồn bộ trưởng về số tiền bị mất.

behind bars
behind bars
[Trạng từ]

used to refer to someone who is imprisoned or serving time in prison

sau song sắt, trong tù

sau song sắt, trong tù

Ex: She wants to see the corrupt officials behind bars. 

Cô ấy muốn thấy các quan chức tham nhũng vào tù.

to [be] in for
to be in for
[Cụm từ]

to be in risk of receiving punishment or getting into trouble

sắp gặp rắc rối, có nguy cơ bị phạt

sắp gặp rắc rối, có nguy cơ bị phạt

Ex: If you miss another deadline, you'll be in for a warning. 

Nếu bạn trễ hạn thêm lần nữa, bạn có thể bị cảnh cáo.

by the book
by the book
[Cụm từ]

strictly adhering to established rules, procedures, or standardized practices

đúng quy định, theo đúng thủ tục

đúng quy định, theo đúng thủ tục

Ex: She runs the department by the book, with no shortcuts. 

Cô ấy điều hành phòng ban đúng quy định, không đi đường tắt.

dos and don'ts
dos and don'ts
[Cụm từ]

rules that determine what one should or should not do in a particular situation

những điều nên và không nên, quy tắc cơ bản

những điều nên và không nên, quy tắc cơ bản

Ex: Every new employee should know the dos and don'ts of office email. 

Mỗi nhân viên mới nên biết những điều nên và không nên trong email công việc.

green light
green light
[Danh từ]

approval to begin a project

bật đèn xanh, được duyệt bắt đầu

bật đèn xanh, được duyệt bắt đầu

Ex: Once the client gives the green light, we can start building the app. 

Ngay khi khách hàng bật đèn xanh, chúng ta có thể bắt đầu xây dựng ứng dụng.

rule of thumb
rule of thumb
[Cụm từ]

a method or principle solely based on experience, which may not be completely accurate

quy tắc kinh nghiệm, nguyên tắc ước chừng

quy tắc kinh nghiệm, nguyên tắc ước chừng

Ex: I use this formula as a rule of thumb, not as an exact calculation. 

Tôi dùng công thức này như một quy tắc ước chừng, không phải phép tính chính xác.

in {one's} crosshairs

used to describe people who are easily targeted for criticism or are attracting significant negative attention

trong tầm ngắm, bị soi rất kỹ

trong tầm ngắm, bị soi rất kỹ

Ex: Anyone who disagrees with him quickly ends up in his crosshairs. 

Ai không đồng ý với anh ta cũng nhanh chóng bị anh ta nhắm vào.

guilty as charged
guilty as charged
[Cụm từ]

used to admit that the accusations or charges against one are true

đúng là tôi có lỗi, tôi thừa nhận

đúng là tôi có lỗi, tôi thừa nhận

Ex: I am guilty as charged: I did binge-watch the whole series in one weekend. 

Tôi nhận: tôi đã cày hết cả bộ phim chỉ trong một cuối tuần.

clean bill of health

a statement indicating that something is safe and free of any defects or problems

giấy chứng nhận an toàn, xác nhận không có lỗi

giấy chứng nhận an toàn, xác nhận không có lỗi

Ex: Before buying the car, I want a mechanic to give it a clean bill of health. 

Trước khi mua xe, tôi muốn thợ máy xác nhận xe không có vấn đề.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek