Ăn, Uống và Phục Vụ Thức Ăn - Các loại bữa ăn

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các loại bữa ăn khác nhau như "potluck", "iftar" và "banquet".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Ăn, Uống và Phục Vụ Thức Ăn
breakfast [Danh từ]
اجرا کردن

bữa sáng

Ex: He had a toasted English muffin with scrambled eggs and a side of crispy bacon for breakfast .

Anh ấy đã có một chiếc bánh muffin Anh nướng với trứng bác và một ít thịt xông khói giòn cho bữa sáng.

tiffin [Danh từ]
اجرا کردن

bữa ăn nhẹ buổi trưa

brunch [Danh từ]
اجرا کردن

bữa ăn trưa muộn

Ex:

Brunch thường được thưởng thức một cách thoải mái vào cuối tuần, cho phép bạn bè và gia đình tụ tập và giao lưu trong một bữa ăn thư giãn.

elevenses [Danh từ]
اجرا کردن

bữa ăn nhẹ lúc mười một giờ

lunch [Danh từ]
اجرا کردن

bữa trưa

Ex: Sarah and her friend had a bowl of pasta with marinara sauce and a side of garlic bread for lunch .

Sarah và bạn của cô ấy đã ăn một bát mì ống với sốt marinara và bánh mì tỏi cho bữa trưa.

dinner [Danh từ]
اجرا کردن

bữa tối

Ex: Gathering for dinner together as a family is a cherished tradition in our household .

Tụ tập bữa tối cùng nhau như một gia đình là một truyền thống quý báu trong gia đình chúng tôi.

supper [Danh từ]
اجرا کردن

bữa tối nhẹ

Ex: The cafe offers a selection of soups and sandwiches for those looking for a quick supper option .

Quán cà phê cung cấp một lựa chọn các món súp và bánh mì kẹp cho những ai đang tìm kiếm một lựa chọn bữa tối nhanh chóng.

banquet [Danh từ]
اجرا کردن

bữa tiệc

Ex: The annual company banquet celebrated the team 's achievements over the past year with speeches , awards , and a lavish dinner .

Tiệc hàng năm của công ty đã kỷ niệm những thành tựu của nhóm trong năm qua với những bài phát biểu, giải thưởng và một bữa tối sang trọng.

barbecue [Danh từ]
اجرا کردن

tiệc nướng ngoài trời

Ex: He invited me to his barbecue next Saturday .

Anh ấy mời tôi đến tiệc nướng ngoài trời của anh ấy vào thứ bảy tới.

buffet [Danh từ]
اجرا کردن

tiệc tự chọn

Ex: Guests enjoyed the seafood buffet , featuring fresh oysters , shrimp , and crab legs .

Khách mời thích thú với bữa tiệc tự chọn hải sản, bao gồm hàu tươi, tôm và chân cua.

collation [Danh từ]
اجرا کردن

bữa ăn nhẹ

Ex: Guests enjoyed a collation of cheese , crackers , and wine .

Khách mời thưởng thức một bữa ăn nhẹ gồm phô mai, bánh quy giòn và rượu vang.

suhur [Danh từ]
اجرا کردن

bữa ăn trước bình minh

bite [Danh từ]
اجرا کردن

miếng

Ex: He offered me a bite of his sandwich to taste the new flavor .

Anh ấy mời tôi một miếng bánh mì của anh ấy để nếm thử hương vị mới.

square meal [Danh từ]
اجرا کردن

bữa ăn đầy đủ

Ex: The restaurant 's Sunday brunch offers a square meal with a variety of breakfast and lunch options .

Bữa brunch Chủ nhật của nhà hàng cung cấp một bữa ăn đầy đủ với nhiều lựa chọn cho bữa sáng và bữa trưa.

cookout [Danh từ]
اجرا کردن

tiệc nướng ngoài trời

feast [Danh từ]
اجرا کردن

a meal with fine food, typically for many people, celebrating a special event

Ex: Thanksgiving dinner is a traditional feast in the U.S.
meal [Danh từ]
اجرا کردن

bữa ăn

Ex: On average , people consume three meals per day : breakfast , lunch , and dinner .

Trung bình, mọi người tiêu thụ ba bữa ăn mỗi ngày: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

smorgasbord [Danh từ]
اجرا کردن

một bữa tiệc tự chọn với nhiều món nóng và lạnh

snack [Danh từ]
اجرا کردن

đồ ăn nhẹ

Ex: He keeps some snacks in his desk drawer at work .

Anh ấy giữ một số đồ ăn nhẹ trong ngăn kéo bàn làm việc.

takeaway [Danh từ]
اجرا کردن

đồ ăn mang đi

Ex: The takeaway was delivered right to our doorstep in less than 30 minutes .

Đồ ăn mang đi được giao thẳng đến cửa nhà chúng tôi trong vòng chưa đầy 30 phút.

takeout [Danh từ]
اجرا کردن

mang về

Ex:

Hộp đồ ăn mang đi được đóng gói cẩn thận để giữ thức ăn nóng và tươi trong suốt chuyến đi.

to-go [Tính từ]
اجرا کردن

mang đi

Ex: The restaurant offers a convenient to-go option for those who prefer to enjoy their meals at home .

Nhà hàng cung cấp một lựa chọn mang về tiện lợi cho những ai thích thưởng thức bữa ăn của họ tại nhà.