thải ra
Xe ô tô được trang bị bộ chuyển đổi xúc tác thải ra ít khí độc hại hơn so với các mẫu xe cũ.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến sự phát xạ như "ngửi", "phát sáng" và "tỏa ra".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thải ra
Xe ô tô được trang bị bộ chuyển đổi xúc tác thải ra ít khí độc hại hơn so với các mẫu xe cũ.
phun trào
Ống khói nhà máy phun khói dày đặc vào bầu trời, gây ra lo ngại về ô nhiễm.
tuôn trào
Khi những đám mây tan đi, mặt trời tỏa ra ánh sáng ấm áp trên khung cảnh.
phát ra
Tháp phát thanh phát ra tín hiệu có thể được thu bởi tất cả các đài phát thanh gần đó.
tỏa ra
Những ngọn nến tỏa ra ánh sáng ấm áp và dễ chịu.
phát ra
Tiếng cười và niềm vui tỏa ra từ những đứa trẻ đang chơi trong công viên.
tiết ra
Tuyến tụy tiết ra insulin, điều chỉnh lượng đường trong máu trong cơ thể.
bốc hơi
Tách cà phê nóng bốc hơi trong không khí lạnh buổi sáng.
có mùi
Hạt cà phê luôn tỏa mùi hấp dẫn khi mới xay.
bốc mùi hôi
Tầng hầm ẩm ướt bốc mùi nấm mốc và mốc meo.
bốc mùi hôi
Giày cũ để trong không gian kín có thể bốc mùi sau một thời gian.
nếm
Rượu có vị của quả mọng chín và gỗ sồi, với kết thúc mượt mà.
tỏa sáng
Bầu trời đêm quang đãng cho phép các ngôi sao tỏa sáng rực rỡ.
phát sáng
Sơn phát quang trên những ngôi sao trên trần nhà ngủ phát sáng trong bóng tối.
tỏa ra
Ngọn lửa tỏa ra hơi ấm, sưởi ấm căn phòng trong một đêm đông lạnh giá.
lấp lánh
Những viên đá quý trong trang sức dường như lấp lánh dưới ánh mặt trời.
lóe lên
Biển báo phản quang trên đường lóe lên trong ánh đèn pha của những chiếc xe đi ngang qua.
lấp lánh
Những con đom đóm bắt đầu lấp lánh trong khu rừng tối.
lấp lánh
Phong cảnh phủ đầy tuyết bắt đầu lấp lánh dưới ánh nắng ban mai.
lấp lánh
Chiếc váy của cô lấp lánh khi cô di chuyển dưới ánh đèn sân khấu.
bùng cháy
Đèn pha của chiếc xe bừng sáng khi nó tiến đến.