Thán từ - Thán từ của nỗi buồn và sự đồng cảm

Những từ cảm thán này được sử dụng khi người nói muốn bày tỏ nỗi buồn về những bất hạnh của chính mình hoặc bày tỏ sự đồng cảm với những bất hạnh của người khác.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thán từ
ay [Thán từ]
اجرا کردن

Ôi

Ex: Ay !

Ay! Sự mất mát sinh mạng trong vụ tai nạn thật tàn khốc.

alack [Thán từ]
اجرا کردن

than ôi

Ex:

Than ôi, tình yêu của chúng ta mạnh mẽ, nhưng không đủ để vượt qua những khác biệt của chúng ta.

alas [Thán từ]
اجرا کردن

Than ôi

Ex: Alas !

Than ôi! Anh ấy đã chết trước khi thấy giấc mơ của mình thành hiện thực.

oh dear [Thán từ]
اجرا کردن

Ôi trời ơi

Ex: Oh dear , losing a pet is never easy .

Ôi trời ơi, mất đi một thú cưng không bao giờ là dễ dàng. Tôi nghĩ về bạn.

no such luck [Thán từ]
اجرا کردن

không may mắn

Ex: I hoped to get a raise this year , but my boss said , " No such luck , not in this economy . "

Tôi hy vọng sẽ được tăng lương năm nay, nhưng sếp của tôi nói: "Không may mắn, không phải trong nền kinh tế này."

tough break [Thán từ]
اجرا کردن

Không may

Ex: Tough break , but we 'll bounce back stronger next time .

Xui xẻo, nhưng lần sau chúng ta sẽ trở lại mạnh mẽ hơn.

tough luck [Thán từ]
اجرا کردن

Xui xẻo

Ex: Tough luck !

Xui xẻo! Tiếp tục đẩy, tuy nhiên, bạn sẽ đến đó.

there, there [Thán từ]
اجرا کردن

Thôi nào

Ex:

Đây, đây, bác sĩ nói không có gì nghiêm trọng. Bạn sẽ khỏe lại sớm thôi.

now now [Thán từ]
اجرا کردن

Nào nào

Ex:

Nào nào, các con, không cần phải đánh nhau đâu!

poor thing [Thán từ]
اجرا کردن

tội nghiệp

Ex:

Ôi, bạn bị đau đầu gối à? Tội nghiệp, để tôi giúp bạn làm sạch nó.

اجرا کردن

Thật đáng tiếc

Ex:

Bạn không thắng? Thật đáng tiếc, bạn đã luyện tập rất chăm chỉ.