Quyết Định, Gợi Ý và Nghĩa Vụ - Hướng Dẫn và Tư Vấn
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến hướng dẫn và tư vấn như "enjoin", "mentor" và "inadvisable".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to tell someone to do something by ordering or instructing them

ra lệnh, chỉ thị
Luật pháp yêu cầu các tài xế tuân thủ tất cả các biển báo và tín hiệu giao thông vì sự an toàn của chính họ và người khác.
information, criticism, or advice about a person's performance, a new product, etc. intended for improvement

phản hồi, ý kiến
Phản hồi từ khán giả có thể giúp định hình màn trình diễn.
to act accordingly to someone or something's advice, commands, or instructions

làm theo
Làm theo các mũi tên trên sàn để điều hướng qua bảo tàng.
help and advice about how to solve a problem, given by someone who is knowledgeable and experienced

hướng dẫn, chỉ đạo
Cố vấn nghề nghiệp đã cung cấp hướng dẫn cho người tìm việc, hỗ trợ họ với việc viết sơ yếu lý lịch, kỹ năng phỏng vấn và chiến lược tìm kiếm việc làm.
to direct or influence someone's motivation or behavior

hướng dẫn, định hướng
Sự động viên của huấn luyện viên là crucial để hướng dẫn động lực của các cầu thủ.
exerting control, direction, or influence over people, actions, or events

chỉ đạo, hướng dẫn
Chính sách đóng vai trò là khuôn khổ hướng dẫn cho các quyết định.
to provide abstract or intangible things, such as punishments, compliments, judgments, advice, etc., to someone

phân phát, áp đặt
Cô ấy phát ra lời khuyên của mình một cách tự do cho những người cần hướng dẫn nghề nghiệp.
used to indicate an obligation or to emphasize the necessity of something happening

phải, cần phải
Anh ấy phải đón con từ trường lúc 3 giờ chiều.
a warning or notification provided in advance to inform someone about a situation, often to prepare them for what is coming

báo trước, nhắc trước
Lần sau nếu bạn mời thêm khách thì báo trước cho tôi nhé.
to be attentive to advice or a warning

lưu ý đến, nghe theo
Mặc cho lời cảnh báo của bạn bè, cô ấy đã chọn không để ý đến họ và tiếp tục với hành vi mạo hiểm của mình.
a person or thing that provides assistance, making it easier or possible to accomplish something

sự giúp đỡ, hỗ trợ
Anh ấy tìm kiếm sự giúp đỡ từ một gia sư để cải thiện sự hiểu biết của mình về chủ đề.
a phone service that provides advice, comfort, or information regarding specific problems

đường dây trợ giúp, đường dây nóng
Tôi đã gọi đường dây trợ giúp để được hỗ trợ với các vấn đề kết nối Internet của mình.
a short moral lecture, offering advice on behavior

bài giảng đạo đức, lời răn dạy
Anh ấy lịch sự lắng nghe bài thuyết giáo về lối sống lành mạnh.
giving thorough instructions on a particular matter

hướng dẫn cách làm, từng bước
Khóa học trực tuyến đã cung cấp một chương trình giảng dạy hướng dẫn toàn diện để học các chiến lược tiếp thị kỹ thuật số.
used to offer advice or instructions to someone who is incapable of making decisions
used to say what choices or actions one would make if one was in another person's situation
used to tell someone what is better for them to do
(medical) to advise and authorize a treatment or procedure due to a particular condition or circumstance

chỉ định, kê đơn
Bác sĩ tâm thần đã chỉ định liệu pháp nhận thức-hành vi cho chứng rối loạn lo âu của bệnh nhân.
not recommended to do based on the particular situation

không nên, không được khuyến khích
Không nên bỏ qua chỉ dẫn của bác sĩ về thuốc men.
a type of psychotherapy for married couples that helps them understand and resolve conflicts in order to improve their relationship

tư vấn hôn nhân, trị liệu hôn nhân
someone who is advised or trained under the supervision of a mentor

người được cố vấn, học việc
a reliable and experienced person who helps those with less experience

người cố vấn, người hướng dẫn
Người cố vấn đã khuyến khích người được cố vấn đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng và cung cấp các nguồn lực cần thiết cùng sự động viên để giúp họ đạt được thành công.
the practice of offering advice or helping a younger or less experienced individual over a period of time regarding their job or a particular subject

cố vấn, hướng dẫn
the guidance, help, or advice given by a mentor, particularly in a company or educational institution

sự cố vấn, sự hướng dẫn
