Sức Khỏe và Bệnh Tật - Bệnh và vấn đề về cơ xương khớp

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các bệnh và vấn đề về cơ xương khớp như "bệnh cơ", "vẹo cột sống" và "viêm khớp".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sức Khỏe và Bệnh Tật
اجرا کردن

loạn dưỡng cơ Becker

Ex: He was diagnosed with Becker muscular dystrophy during childhood .

Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng loạn dưỡng cơ Becker từ thời thơ ấu.

اجرا کردن

loạn dưỡng cơ xa

Ex: The doctor explained the genetic basis of distal muscular dystrophy .

Bác sĩ giải thích cơ sở di truyền của chứng loạn dưỡng cơ xa.

اجرا کردن

loạn dưỡng cơ đai chi

Ex: Limb-girdle muscular dystrophy primarily impacts the shoulder and hip muscles .

Loạn dưỡng cơ đai chi chủ yếu ảnh hưởng đến các cơ vai và hông.

اجرا کردن

chứng loạn dưỡng cơ mắt hầu

Ex:

Loạn dưỡng cơ hầu họng mắt có thể dẫn đến yếu cơ xung quanh mắt, gây sụp mí.

myopathy [Danh từ]
اجرا کردن

bệnh cơ

Ex: Symptoms of myopathy may include muscle weakness , fatigue , and difficulties with movement .

Các triệu chứng của bệnh cơ có thể bao gồm yếu cơ, mệt mỏi và khó khăn trong vận động.

اجرا کردن

nhược cơ nặng

Ex: Joe 's myasthenia gravis diagnosis involved specialized tests to evaluate nerve and muscle function .

Chẩn đoán nhược cơ của Joe liên quan đến các xét nghiệm chuyên sâu để đánh giá chức năng thần kinh và cơ.

cardiomyopathy [Danh từ]
اجرا کردن

bệnh cơ tim

Ex:

Các triệu chứng phổ biến của bệnh cơ tim bao gồm mệt mỏi, khó thở và sưng ở chân.

اجرا کردن

xơ cứng teo cơ một bên

Ex:

Cô ấy nhận thấy các triệu chứng sớm của bệnh xơ cứng teo cơ một bên, chẳng hạn như co giật cơ.

polymyositis [Danh từ]
اجرا کردن

viêm đa cơ

Ex:

Các bác sĩ chẩn đoán viêm đa cơ thông qua đánh giá lâm sàng và xét nghiệm.

dermatomyositis [Danh từ]
اجرا کردن

viêm da cơ

Ex: Doctors diagnose dermatomyositis through clinical and laboratory evaluations .

Các bác sĩ chẩn đoán viêm da cơ thông qua các đánh giá lâm sàng và xét nghiệm.

ataxia [Danh từ]
اجرا کردن

chứng mất điều hòa

Ex: A neurological exam can help diagnose ataxia

Một cuộc kiểm tra thần kinh có thể giúp chẩn đoán chứng mất điều hòa.

gout [Danh từ]
اجرا کردن

bệnh gút

Ex: He experienced a sharp pain during a gout attack .

Anh ấy trải qua cơn đau nhói trong cơn gút.

osteoarthritis [Danh từ]
اجرا کردن

viêm xương khớp

Ex: The doctor diagnosed her with early-stage osteoarthritis .

Bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị viêm xương khớp giai đoạn đầu.

bursitis [Danh từ]
اجرا کردن

viêm bao hoạt dịch

Ex: He developed bursitis after prolonged kneeling at work .

Anh ấy đã phát triển viêm bao hoạt dịch sau khi quỳ gối kéo dài tại nơi làm việc.

scoliosis [Danh từ]
اجرا کردن

vẹo cột sống

Ex: Her uneven shoulders indicated possible scoliosis .

Vai không đều của cô ấy cho thấy có thể bị vẹo cột sống.

tennis elbow [Danh từ]
اجرا کردن

viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

Ex: She developed tennis elbow after playing tennis regularly .

Cô ấy bị khuỷu tay quần vợt sau khi chơi tennis thường xuyên.

اجرا کردن

loạn dưỡng cơ myotonic

Ex: People with myotonic dystrophy might find it hard to move their muscles smoothly .

Những người mắc chứng loạn dưỡng cơ myotonic có thể thấy khó khăn trong việc di chuyển cơ bắp một cách trơn tru.