Khoa Học Y Tế - Các hình thức của y học

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các dạng thuốc khác nhau, như "viên ngậm", "viên thuốc" và "giọt".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Khoa Học Y Tế
ointment [Danh từ]
اجرا کردن

thuốc mỡ

Ex: The pharmacist recommended a soothing ointment for the patient 's dry and irritated skin .

Dược sĩ đã đề nghị một loại thuốc mỡ làm dịu cho làn da khô và bị kích ứng của bệnh nhân.

lozenge [Danh từ]
اجرا کردن

a small tablet containing medicine, intended to dissolve slowly in the mouth

Ex: Take one lozenge every few hours to ease coughing .
drops [Danh từ]
اجرا کردن

giọt

Ex: She carefully counted the drops of pain reliever for her toddler .

Cô ấy cẩn thận đếm giọt thuốc giảm đau cho con mình.

serum [Danh từ]
اجرا کردن

huyết thanh

Ex: The laboratory technician collected serum samples for analysis .

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã thu thập mẫu huyết thanh để phân tích.

over-the-counter [Tính từ]
اجرا کردن

không cần kê đơn

Ex: You can buy over-the-counter pain relievers at any pharmacy .

Bạn có thể mua thuốc giảm đau không cần kê đơn tại bất kỳ hiệu thuốc nào.

draft [Danh từ]
اجرا کردن

một liều

Ex: The nurse administered a draft of antibiotics to the child to treat the infection .

Y tá đã cho trẻ uống một liều kháng sinh để điều trị nhiễm trùng.

pill [Danh từ]
اجرا کردن

viên thuốc

Ex: He keeps an extra pill in his wallet in case of emergencies .

Anh ấy giữ một viên thuốc dự phòng trong ví để phòng trường hợp khẩn cấp.

placebo [Danh từ]
اجرا کردن

giả dược

Ex: The placebo group showed no improvement in symptoms compared to the treatment group , indicating the drug 's effectiveness .

Nhóm giả dược không cho thấy sự cải thiện triệu chứng so với nhóm điều trị, cho thấy hiệu quả của thuốc.

tablet [Danh từ]
اجرا کردن

viên thuốc

Ex: The doctor prescribed two tablets to be taken daily .

Bác sĩ kê đơn hai viên thuốc uống hàng ngày.