Khoa Học Y Tế - Thuốc đặc hiệu

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các loại thuốc cụ thể, như "aspirin", "codeine" và "kháng sinh".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Khoa Học Y Tế
ibuprofen [Danh từ]
اجرا کردن

ibuprofen

Ex: She uses ibuprofen for her sore muscles after exercising .

Cô ấy sử dụng ibuprofen cho các cơ đau nhức của mình sau khi tập thể dục.

lithium [Danh từ]
اجرا کردن

liti

Ex: She takes lithium every day to help manage her bipolar disorder .

Cô ấy uống lithium mỗi ngày để giúp kiểm soát chứng rối loạn lưỡng cực.

penicillin [Danh từ]
اجرا کردن

penicillin

Ex: He is allergic to penicillin and needs an alternative antibiotic .

Anh ấy bị dị ứng với penicillin và cần một loại kháng sinh thay thế.

Viagra [Danh từ]
اجرا کردن

một loại thuốc giúp đàn ông khó khăn trong việc đạt được hoặc duy trì sự cương cứng

Ex: John noticed a positive difference after taking Viagra .

John nhận thấy sự khác biệt tích cực sau khi dùng Viagra.

milk of magnesia [Danh từ]
اجرا کردن

sữa magiê

Ex: The pharmacist recommended milk of magnesia for my indigestion .

Dược sĩ đã khuyên dùng sữa magnesia cho chứng khó tiêu của tôi.

Rohypnol [Danh từ]
اجرا کردن

Rohypnol

Ex: The club implemented measures to prevent the presence of Rohypnol .

Câu lạc bộ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn sự hiện diện của Rohypnol.

streptomycin [Danh từ]
اجرا کردن

streptomycin

Ex: Jay was feeling much better after taking the streptomycin for his throat infection .

Jay cảm thấy khỏe hơn nhiều sau khi uống streptomycin cho chứng nhiễm trùng cổ họng của mình.

tamoxifen [Danh từ]
اجرا کردن

tamoxifen

Ex: The doctor prescribed tamoxifen as part of Jane 's cancer treatment plan .

Bác sĩ đã kê đơn tamoxifen như một phần trong kế hoạch điều trị ung thư của Jane.

Tylenol [Danh từ]
اجرا کردن

Tylenol

Ex: Tylenol is one of the go-to choices for pain relief .

Tylenol là một trong những lựa chọn hàng đầu để giảm đau.

warfarin [Danh từ]
اجرا کردن

một loại thuốc giúp ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông trong cơ thể

Ex: Jane 's physician adjusted her warfarin dosage for optimal effect .

Bác sĩ của Jane đã điều chỉnh liều lượng warfarin của cô ấy để đạt hiệu quả tối ưu.

atorvastatin [Danh từ]
اجرا کردن

atorvastatin

Ex: Taking atorvastatin regularly can help prevent heart issues .

Uống atorvastatin thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa các vấn đề về tim.

omeprazole [Danh từ]
اجرا کردن

omeprazole

Ex: Bob 's pharmacist explained how to take omeprazole for best results .

Dược sĩ của Bob đã giải thích cách uống omeprazole để đạt kết quả tốt nhất.

antihistamine [Danh từ]
اجرا کردن

thuốc kháng histamine

Ex: Antihistamines can help reduce sneezing and itching caused by allergies .

Thuốc kháng histamine có thể giúp giảm hắt hơi và ngứa do dị ứng gây ra.

gabapentin [Danh từ]
اجرا کردن

gabapentin

Ex:

Gabapentin có thể hiệu quả trong việc giảm sự khó chịu liên quan đến dây thần kinh.

albuterol [Danh từ]
اجرا کردن

albuterol

Ex: Albuterol helps open up the airways for easier breathing .

Albuterol giúp mở rộng đường thở để thở dễ dàng hơn.

losartan [Danh từ]
اجرا کردن

losartan (một loại thuốc được sử dụng để điều trị huyết áp cao

metformin [Danh từ]
اجرا کردن

metformin

Ex: The nurse provided instructions on when and how to take metformin .

Y tá đã hướng dẫn khi nào và cách uống metformin.

alprazolam [Danh từ]
اجرا کردن

alprazolam

Ex: The doctor prescribed alprazolam to help with Alex 's panic attacks .

Bác sĩ đã kê đơn alprazolam để giúp Alex với các cơn hoảng loạn.

zidovudine [Danh từ]
اجرا کردن

zidovudine

Ex: Zidovudine helps slow down the progression of the HIV virus .

Zidovudine giúp làm chậm sự tiến triển của virus HIV.

aspirin [Danh từ]
اجرا کردن

aspirin

Ex: The doctor recommended taking aspirin to reduce the fever .

Bác sĩ khuyên nên uống aspirin để hạ sốt.

abortion pill [Danh từ]
اجرا کردن

thuốc phá thai

Ex: The doctor explained the process of taking the abortion pill to Emily .

Bác sĩ đã giải thích quy trình uống thuốc phá thai cho Emily.

اجرا کردن

thuốc tránh thai

Ex: Taking birth control pills can help with acne and menstrual cramps for some women .

Uống thuốc tránh thai có thể giúp giảm mụn trứng cá và chuột rút kinh nguyệt đối với một số phụ nữ.