Từ Vựng Nâng Cao cho TOEFL - History

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về lịch sử, chẳng hạn như "thời tiền sử", "kỷ Jura", "biên niên sử", v.v., cần thiết cho kỳ thi TOEFL.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ Vựng Nâng Cao cho TOEFL
Stone age [Danh từ]
اجرا کردن

thời kỳ đồ đá

Ex:

Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một khu định cư thời đồ đá, đầy đủ với công cụ và tranh hang động.

ice age [Danh từ]
اجرا کردن

kỷ băng hà

Ex: The woolly mammoth and saber-toothed tiger were iconic animals of the ice age .

Voi ma mút lông xoăn và hổ răng kiếm là những loài động vật biểu tượng của kỷ băng hà.

antiquity [Danh từ]
اجرا کردن

thời cổ đại

Ex: The study of antiquity involves examining ancient texts , artifacts , and archaeological remains to understand the cultures and societies of the past .

Nghiên cứu về thời cổ đại liên quan đến việc kiểm tra các văn bản cổ, hiện vật và di tích khảo cổ để hiểu các nền văn hóa và xã hội trong quá khứ.

the Middle Ages [Danh từ]
اجرا کردن

thời Trung Cổ

Ex:

Cái Chết Đen là một đại dịch tàn khốc tấn công châu Âu vào cuối thời Trung Cổ, giết chết hàng triệu người.

Iron Age [Danh từ]
اجرا کردن

Thời đại đồ sắt

Ex: During the Iron Age , many societies saw significant advancements in agriculture , warfare , and architecture .

Trong thời đại đồ sắt, nhiều xã hội đã chứng kiến những tiến bộ đáng kể trong nông nghiệp, chiến tranh và kiến trúc.

Bronze Age [Danh từ]
اجرا کردن

Thời đại đồ đồng

Ex: During the Bronze Age , civilizations like Mesopotamia and Ancient Egypt saw the rise of complex societies and urban centers .

Trong Thời đại đồ đồng, các nền văn minh như Lưỡng Hà và Ai Cập cổ đại đã chứng kiến sự trỗi dậy của các xã hội phức tạp và trung tâm đô thị.

paleontology [Danh từ]
اجرا کردن

cổ sinh vật học

Ex: Advances in paleontology have allowed scientists to reconstruct the appearance and behavior of extinct species from fossil records .

Những tiến bộ trong cổ sinh vật học đã cho phép các nhà khoa học tái tạo lại hình dáng và hành vi của các loài đã tuyệt chủng từ hồ sơ hóa thạch.

Enlightenment [Danh từ]
اجرا کردن

Thời kỳ Khai sáng

Ex:

Các nhà tư tưởng Khai sáng như Voltaire và Rousseau đã ủng hộ tự do tư tưởng và biểu đạt.

archaic [Tính từ]
اجرا کردن

cổ xưa

Ex: The museum has a collection of archaic pottery from ancient Greece .

Bảo tàng có một bộ sưu tập đồ gốm cổ xưa từ Hy Lạp cổ đại.

barbarian [Danh từ]
اجرا کردن

a person belonging to a people or group regarded as uncivilized, foreign, or outside the dominant culture

Ex: The Romans considered the northern tribes to be barbarians .
to chronicle [Động từ]
اجرا کردن

ghi chép

Ex: She chronicles the journey of explorers through meticulous research and vivid storytelling .

Cô ấy ghi chép hành trình của các nhà thám hiểm thông qua nghiên cứu tỉ mỉ và kể chuyện sống động.

anachronism [Danh từ]
اجرا کردن

sai thời

Ex: The speech referenced events that had n't yet occurred an unintentional anachronism .

Bài phát biểu đã tham chiếu đến các sự kiện chưa xảy ra—một sai niên đại vô ý.

archeology [Danh từ]
اجرا کردن

khảo cổ học

Ex:

Việc phát hiện ra Phiến đá Rosetta là một bước đột phá trong ngành Ai Cập học và khảo cổ học, giúp giải mã các chữ tượng hình Ai Cập cổ đại.

ruin [Danh từ]
اجرا کردن

tàn tích

Ex: The ancient ruins attracted many tourists each year .

Những tàn tích cổ xưa thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.

circa [Giới từ]
اجرا کردن

khoảng

Ex:

Tòa nhà được xây dựng circa năm 1850.

tsar [Danh từ]
اجرا کردن

sa hoàng

Ex: Ivan the Terrible was one of the most famous tsars of Russia , known for his autocratic rule and ruthless tactics against his enemies .

Ivan Bạo Chúa là một trong những sa hoàng nổi tiếng nhất của Nga, được biết đến với sự cai trị chuyên chế và các chiến thuật tàn nhẫn chống lại kẻ thù của mình.

the Commonwealth [Danh từ]
اجرا کردن

Khối thịnh vượng chung

Ex:

Khối thịnh vượng chung hoạt động dựa trên các nguyên tắc dân chủ, nhân quyền và pháp quyền, thúc đẩy những giá trị này giữa các quốc gia thành viên.