Sách English File – Cơ bản - Bài học 11B

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11B trong sách giáo trình English File Elementary, như "quên", "hứa", "cần", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English File – Cơ bản
to decide [Động từ]
اجرا کردن

quyết định

Ex: After much debate , they decided to go on a road trip .

Sau nhiều tranh luận, họ đã quyết định đi du lịch đường bộ.

to forget [Động từ]
اجرا کردن

quên

Ex: Try not to forget the main points of your presentation .

Cố gắng không quên những điểm chính của bài thuyết trình của bạn.

to hope [Động từ]
اجرا کردن

hy vọng

Ex: She hoped he would forgive her for the mistake .

Cô ấy hy vọng anh ấy sẽ tha thứ cho cô vì lỗi lầm.

to learn [Động từ]
اجرا کردن

học

Ex: I learned to ride a bicycle when I was a child .

Tôi đã học cách đi xe đạp khi còn nhỏ.

to need [Động từ]
اجرا کردن

cần

Ex: I need music to help me focus when I work .

Tôi cần âm nhạc để giúp tập trung khi làm việc.

to plan [Động từ]
اجرا کردن

lên kế hoạch

Ex: Months before the wedding , they planned every detail to perfection .

Hàng tháng trước đám cưới, họ đã lên kế hoạch từng chi tiết một cách hoàn hảo.

to promise [Động từ]
اجرا کردن

hứa

Ex: They promised their parents that they would call them every week while studying abroad .

Họ đã hứa với bố mẹ rằng sẽ gọi điện cho họ mỗi tuần khi đi du học.

to remember [Động từ]
اجرا کردن

nhớ

Ex: I remember the day we first met ; it was a sunny afternoon .

Tôi nhớ ngày chúng tôi gặp nhau lần đầu; đó là một buổi chiều nắng.

to try [Động từ]
اجرا کردن

cố gắng

Ex: I 'm going to try to study for my exam .

Tôi sẽ cố gắng học cho kỳ thi của mình.

to want [Động từ]
اجرا کردن

muốn

Ex: I just want a glass of water for today .

Tôi chỉ muốn một ly nước cho hôm nay.