Sự Chắc Chắn và Khả Năng - Những Tình Huống Không Thể Xảy Ra
Làm chủ các thành ngữ tiếng Anh về những tình huống khó xảy ra, như 'ném qua mặt trăng' và 'quá tốt để là sự thật'.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to be a condition or requirement that is uncertain or potentially challenging to fulfill

một chữ nếu rất lớn, điều còn rất bấp bênh
Cô ấy có thể thắng cử, nhưng cử tri trẻ có đi bầu đông hay không vẫn là một chữ nếu rất lớn.
a story that seems impossible, particularly one that is used as an excuse

câu chuyện bịa khó tin, lý do bịa đặt
Lý do cô ấy vắng mặt ở cuộc họp nghe như một câu chuyện bịa khó tin.
used to express anger and the fact that someone does not care about someone or something

kệ quách nó đi, tôi chẳng quan tâm
Kệ quách nó đi; nếu họ không tôn trọng thời gian của tôi, tôi đi.
used to say that one does not think that something will ever happen or has any chance of being true

không đời nào, có mơ cũng không
Chiếc xe cũ đó mà chạy xuyên cả nước được thì đúng là phép màu.
to think about unlikely and unrealistic possibilities

mơ mộng viển vông, mơ chuyện không tưởng
Cô ấy cứ mơ mộng viển vông thay vì lập một kế hoạch thực tế.
used to refer to something that exceeds one's expectations in such ways that makes it hard to believe

quá tốt để tin là thật, như một giấc mơ
Ưu đãi đó trông quá tốt để tin là thật, và tiếc là nó là lừa đảo.
an attempt made without having any high hopes of achieving success

cú thử ít hy vọng, cơ hội mong manh
Giờ này mà kiếm được vé thì hơi khó, nhưng cứ kiểm tra trang web xem sao.
used to refer to something that is extremely desirable yet nearly impossible to obtain

giấc mơ xa vời, mục tiêu gần như không thể đạt
Cô ấy biết giải thưởng gần như không thể đạt được, nhưng vẫn tiếp tục luyện tập.
a promise of something good or desirable that will never be fulfilled

lời hứa suông, hứa hão
Họ cứ nói về tiền thưởng năm sau, nhưng với tôi nghe như lời hứa suông.
to aim for goals that are unrealistic or extremely difficult to achieve

nhắm tới mục tiêu quá lớn, theo đuổi điều gần như không thể
Tôi ngưỡng mộ tham vọng của cô ấy, nhưng thắng giải quốc tế năm nay là nhắm tới mục tiêu quá lớn.
used to express one's disbelief about something happening or being true

còn lâu nhé, mơ đi
Hội đồng mà thừa nhận họ sai á? Mơ đi.
an impractical or impossible idea, plan, or wish

giấc mơ viển vông, ảo tưởng hão huyền
Anh ta vẫn nghĩ ứng dụng đó sẽ giúp mình giàu lên sau một đêm, nhưng đó chỉ là ảo tưởng hão huyền.
the slightest chance of succeeding or happening

chút cơ hội mong manh, tia hy vọng nhỏ nhoi
Nếu không đi ngay bây giờ, chúng ta sẽ chẳng còn chút cơ hội nào để kịp chuyến tàu.
to make promises that are impossible to be fulfilled or be kept

hứa hẹn những điều không tưởng, hứa suông những chuyện không thể
Đừng hứa hẹn những điều không tưởng chỉ để khách hàng ký hợp đồng.
to have no desire or intention to return to past circumstances

bước tiếp không tiếc nuối, không còn muốn quay lại
Khi đã biết đến ngân hàng trực tuyến, họ không còn muốn quay lại cách cũ nữa.
| Sự Chắc Chắn và Khả Năng | |||
|---|---|---|---|
| Sự chắc chắn | Sự không chắc chắn | Những Tình Huống Không Thể Xảy Ra | Bất khả thi |
| May Mắn và Cơ Hội | Khả năng | Khả năng | Kỳ vọng |
| Bất ngờ | Không thể tin được | Xác Định hoặc Không Thể Tránh Khỏi | |