Sự Thật, Bí Mật và Lừa Dối - Nói Dối và Phóng Đại
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh về nói dối và phóng đại, bao gồm "dệt nên một câu chuyện" và "tiết kiệm với sự thật".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
(of a person) to be perceived as being dishonest or deceptive

toàn nói nhảm, nói dối như cuội
to tell things that are completely untrue or foolish

nói linh tinh, nói nhảm
any statement that is not true at all

toàn là dối trá, toàn chuyện bịa
a story that a person cannot believe because it seems illogical or exaggerated

chuyện phóng đại, chuyện khó tin
to exaggerate a lot about something

phóng đại quá mức, thêm mắm thêm muối
a small lie that does not cause any harm, especially told to avoid making someone upset

lời nói dối vô hại, lời nói dối cho đỡ buồn lòng
to behave in a pretentious way to prove one is rich or fashionable

làm ra vẻ sang chảnh, ra vẻ giàu có
to praise one's own abilities or accomplishments, often in an exaggerated way

khoe khoang bản thân, khoe khoang, khoe mẽ
to lie, exaggerate, or boast about something

khoe khoang về điều gì, nói khoác
to tell a story that is exaggerated or completely made up

bịa ra một câu chuyện, kể chuyện bịa
to tell lies in an obvious way

nói dối trắng trợn, nói dối lộ liễu
to tell something that involves no truth

nói dối trắng trợn, nói dối không chớp mắt
a statement that is untrue, exaggerated, or meaningless

lời nói suông, lời sáo rỗng
to use fake praise that makes a person feel good about themselves in order to trick them

nịnh bợ để lừa, tâng bốc giả tạo
not in any way truthful

toàn là dối trá, không có gì là thật
telling only part of the truth or being vague in speech

không nói hết sự thật, nói nửa sự thật
to have a life that is built on lies and deception

sống trong dối trá, xây đời mình trên sự dối trá
to get out of an unfavorable situation or obtain something by telling lies

đạt được điều gì bằng lời nói dối, thoát bằng cách nói dối
to make something appear more significant, intense, or dramatic than it actually is

thổi phồng quá mức, làm quá lên
| Sự Thật, Bí Mật và Lừa Dối | |||
|---|---|---|---|
| Lừa dối | Bí mật | Giữ Bí Mật | Nói Dối và Phóng Đại |
| Hiển nhiên | Giả vờ | Tiết Lộ Bí Mật | Độ Sâu và Bề Mặt |
| Niềm Tin và Sự Trung Thực | Tính trung thực | Nịnh hót và khoe khoang | |
![to [be] full of (shit|crap) to [be] full of (shit|crap)](/assets/img/no-pic-260w.png)