mục đích
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - 1E trong sách giáo trình Insight Upper-Intermediate, như "hậu quả", "kết quả là", "mục đích", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mục đích
kết quả
Công việc chăm chỉ của đội đã tạo ra những kết quả xuất sắc trong cuộc thi.
kết quả là
Công ty đã thực hiện các biện pháp cắt giảm chi phí, và kết quả là, lợi nhuận của họ tăng lên đáng kể.
chứng minh
Hôm qua, nhóm đã thành công chứng minh hiệu quả của loại thuốc mới.
phổ biến
Cô ấy là học sinh nổi tiếng nhất trong khối của mình.
vì vậy
Cô ấy đã không ăn cả ngày, vì vậy cô ấy cảm thấy chóng mặt.
a phenomenon or event that follows from and is caused by a previous action or occurrence