Sách Insight - Trung cấp cao - Đơn vị 9 - 9D

Here you will find the vocabulary from Unit 9 - 9D in the Insight Upper-Intermediate coursebook, such as "justly", "late", "hardly", etc.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Trung cấp cao
hard [Tính từ]
اجرا کردن

khó

Ex: Writing a novel can be hard , as it requires creativity , discipline , and perseverance .

Viết một cuốn tiểu thuyết có thể khó, vì nó đòi hỏi sự sáng tạo, kỷ luật và kiên trì.

hardly [Trạng từ]
اجرا کردن

hầu như không

Ex: The instructions were hardly clear enough to follow .

Hướng dẫn hầu như không đủ rõ ràng để làm theo.

just [Trạng từ]
اجرا کردن

vừa mới

Ex:

Mặt trời vừa mới ló ra từ sau những đám mây.

high [Tính từ]
اجرا کردن

cao

Ex:

Cô ấy đạt điểm cao trong kỳ thi và tự hào về thành tích của mình.

highly [Trạng từ]
اجرا کردن

cao

Ex: The film was highly praised by critics at the festival .

Bộ phim đã được các nhà phê bình đánh giá cao tại lễ hội.

close [Tính từ]
اجرا کردن

gần

Ex: The two buildings are so close that their rooftops almost touch .

Hai tòa nhà gần nhau đến mức mái của chúng gần như chạm vào nhau.

late [Tính từ]
اجرا کردن

muộn

Ex: Due to the late start , they had to rush to finish their work before the deadline .

Do muộn bắt đầu, họ đã phải vội vàng hoàn thành công việc trước thời hạn.

lately [Trạng từ]
اجرا کردن

gần đây

Ex: Lately , I 've been enjoying reading mystery novels .

Gần đây, tôi rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.

closely [Trạng từ]
اجرا کردن

sát nhau

Ex: The trains run closely during rush hours to accommodate commuter demand .

Các chuyến tàu chạy sát nhau trong giờ cao điểm để đáp ứng nhu cầu của hành khách.

justly [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách công bằng

Ex: Employers should treat their workers justly and with respect .

Các nhà tuyển dụng nên đối xử với nhân viên của họ công bằng và tôn trọng.