Ngôn Ngữ Học - Ngữ dụng học và Phân tích Diễn ngôn

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến ngữ dụng học và phân tích diễn ngôn như "đối thoại", "sự gắn kết" và "sự nước đôi".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Ngôn Ngữ Học
reference [Danh từ]
اجرا کردن

the relationship in which a word, phrase, or expression points to, denotes, or indicates a specific entity, object, or concept

Ex: Pronouns like " he " or " they " depend on context to establish reference .
expression [Danh từ]
اجرا کردن

biểu thức

Ex: The phrase once in a blue moon is an expression used to describe something that happens very rarely .

Cụm từ « một lần trong trăng xanh » là một cách diễn đạt dùng để mô tả điều gì đó xảy ra rất hiếm khi.

discourse [Danh từ]
اجرا کردن

diễn ngôn

Ex: Classroom discourse helps students develop critical thinking skills .

Diễn ngôn trong lớp học giúp học sinh phát triển kỹ năng tư duy phê phán.

intertextuality [Danh từ]
اجرا کردن

liên văn bản

Ex: The novel 's use of intertextuality becomes apparent when it references famous lines from Shakespeare , adding layers of meaning to the characters ' dialogues .

Việc sử dụng liên văn bản trong tiểu thuyết trở nên rõ ràng khi nó tham chiếu đến những dòng nổi tiếng từ Shakespeare, thêm các lớp ý nghĩa vào cuộc đối thoại của các nhân vật.

text [Danh từ]
اجرا کردن

văn bản

Ex:

Cô ấy nhận được một tin nhắn văn bản lãng mạn từ người bạn đời trong bữa trưa.

pejorative [Danh từ]
اجرا کردن

thuật ngữ miệt thị

Ex: The review was filled with pejoratives aimed at the director .

Bài đánh giá chứa đầy những từ ngữ miệt thị nhắm vào đạo diễn.

hedge [Danh từ]
اجرا کردن

a linguistic device used to indicate uncertainty, vagueness, or lack of commitment, often expressed through words or phrases

Ex: Linguists study hedges to understand how speakers soften assertions .
circumlocution [Danh từ]
اجرا کردن

cách nói vòng vo

Ex: The poet employed circumlocution by saying " coppery orb " rather than directly naming the sun .

Nhà thơ đã sử dụng lối nói vòng bằng cách nói "quả cầu đồng" thay vì gọi trực tiếp mặt trời.

euphemism [Danh từ]
اجرا کردن

uể oải

Ex: To avoid upsetting the children , she employed a euphemism , saying their pet rabbit had " gone to a farm " instead of mentioning its death .

Để tránh làm buồn lòng trẻ em, cô ấy đã sử dụng một uể oải, nói rằng thú cưng của họ đã "đi đến một trang trại" thay vì đề cập đến cái chết của nó.

malapropism [Danh từ]
اجرا کردن

sự dùng sai từ

Ex: The politician 's frequent malapropisms became the subject of ridicule in the media .

Những malapropism thường xuyên của chính trị gia đã trở thành chủ đề chế giễu trên truyền thông.

اجرا کردن

câu hỏi tu từ

Ex: The speaker posed a rhetorical question to engage the audience more effectively .

Diễn giả đặt ra một câu hỏi tu từ để thu hút khán giả hiệu quả hơn.

proverb [Danh từ]
اجرا کردن

tục ngữ

Ex: The proverb ' A stitch in time saves nine ' advises that addressing problems early can prevent them from becoming larger issues .

Tục ngữ 'Một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín' khuyên rằng giải quyết vấn đề sớm có thể ngăn chúng trở thành vấn đề lớn hơn.