a social gathering or event, often formal or noteworthy
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về chính trị, như "quốc hội", "liên bang", "phiếu bầu", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a social gathering or event, often formal or noteworthy
dự luật
the legislative body of the United States, consisting of the Senate and the House of Representatives
hội đồng
Hội đồng thành phốt đã bỏ phiếu chống lại dự án xây dựng.
tranh luận
Các cư dân tập trung tại trung tâm cộng đồng để thảo luận về các kế hoạch phát triển mới cho khu phố.
dân chủ
Dân chủ cho phép công dân tham gia vào các cuộc bầu cử tự do và công bằng.
bầu chọn
điều chỉnh
Các nguyên tắc đạo đức điều chỉnh cách các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu của họ, đảm bảo rằng nó trung thực và minh bạch.
nhà hoạt động
Là một nhà hoạt động môi trường, cô ấy dành những ngày cuối tuần để dọn dẹp các bãi biển và con sông địa phương.
the principle or system of unlimited and unchecked governmental power
a formal agreement or treaty establishing cooperation between nations or groups for shared objectives
đại sứ
Là đại sứ tại Pháp, cô ấy làm việc để thúc đẩy giao lưu văn hóa và sự hiểu biết lẫn nhau.
tự trị
Quyền tự trị cho phép chính quyền địa phương đưa ra quyết định phù hợp nhất với cư dân của mình.
a document listing the options or candidates used in voting
song phương
Họ đã tổ chức một cuộc họp song phương để thảo luận về chính sách mới.
cục
Cục giáo dục tập trung vào việc phát triển các tiêu chuẩn chương trình giảng dạy và đảm bảo chất lượng giáo dục tại các trường học trên toàn khu vực.
chủ nghĩa tư bản
Hoa Kỳ thường được trích dẫn như một ví dụ về một quốc gia có hệ thống kinh tế chủ yếu là tư bản.
hiến pháp
Hiến pháp của Hoa Kỳ đảm bảo một số quyền cơ bản cho công dân của mình, chẳng hạn như quyền tự do ngôn luận và quyền sở hữu vũ khí.
Liên minh Châu Âu
Vương quốc Anh là thành viên của Liên minh Châu Âu cho đến khi Brexit vào năm 2020.
người cuồng tín
Cô ấy bị gán mác là cuồng tín do niềm tin không lay chuyển vào giáo lý của giáo phái.
thuộc hệ tư tưởng
Sự chia rẽ tư tưởng giữa những người bảo thủ và tự do định hình các cuộc tranh luận chính sách công.
độc lập
Độc lập tài chính là một trong những mục tiêu dài hạn của anh ấy.
một cách quốc tế
Bộ phim được công chiếu quốc tế, thể hiện sự đa dạng văn hóa.
chủ nghĩa toàn cầu
Những người chỉ trích chủ nghĩa toàn cầu cho rằng nó có thể làm suy yếu văn hóa và kinh tế địa phương bằng cách ưu tiên thị trường toàn cầu hơn lợi ích quốc gia.
hệ thống hạn ngạch
Hệ thống hạn ngạch mới đã giới hạn số lượng thị thực được cấp hàng năm.
trục xuất
Người tị nạn sợ hãi bị áp dụng refoulement, biết rằng trở về đất nước của họ sẽ có nghĩa là phải đối mặt với việc bị bỏ tù hoặc tệ hơn.
hỗn loạn
Trong thời gian mất điện, thành phố đã trải qua một khoảng thời gian ngắn hỗn loạn.