pattern

Trình độ A1 - Cuộc sống hàng ngày và hành động thường nhật

Ở đây, bạn học các từ cho cuộc sống hàng ngày và các hành động thường nhật như tắm, ngủ, nấu ăn và đi bộ, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
A1 Stufe
sich duschen
sich duschen
[Động từ]

Sich mit Wasser waschen

tắm vòi sen, tắm bằng vòi hoa sen

tắm vòi sen, tắm bằng vòi hoa sen

Ex: Sie duscht gerade .

Cô ấy đang tắm vòi sen ngay bây giờ.

baden
baden
[Động từ]

Sich in einer Badewanne waschen

tắm, tắm rửa

tắm, tắm rửa

Ex: Er badet mit Spielzeug .

Anh ấy tắm với đồ chơi.

sich waschen
sich waschen
[Động từ]

Sich selbst mit Wasser und Seife reinigen

tắm rửa, vệ sinh

tắm rửa, vệ sinh

Ex: Sie wäscht sich die Haare .

Cô ấy gội tóc.

besuchen
besuchen
[Động từ]

Zu einer Person oder an einen Ort gehen, um Zeit dort zu verbringen

thăm, ghé thăm

thăm, ghé thăm

Ex: Er hat mich gestern besucht.

Anh ấy đã thăm tôi hôm qua.

anmachen
anmachen
[Động từ]

Etwas einschalten, damit es funktioniert oder leuchtet

bật, mở

bật, mở

Ex: Wir machen das Radio an.

Chúng tôi bật đài.

schlafen
schlafen
[Động từ]

In einem Zustand der Ruhe mit geschlossenen Augen sein

ngủ, nghỉ ngơi

ngủ, nghỉ ngơi

Ex: Er schläft bis mittags .

Anh ấy ngủ cho đến trưa.

kochen
kochen
[Động từ]

Essen mit Hitze zubereiten

nấu ăn, nấu nướng

nấu ăn, nấu nướng

Ex: Er kocht eine Suppe .

Anh ấy đang nấu một món súp.

aufstehen
aufstehen
[Động từ]

Sich aus liegender Position erheben

thức dậy, tỉnh dậy

thức dậy, tỉnh dậy

Ex: Er steht schnell auf.

Anh ấy đứng dậy nhanh chóng.

stehen
stehen
[Động từ]

Nicht in Bewegung sein

dừng lại,  ngừng

dừng lại, ngừng

Ex: Der Verkehr steht.

Giao thông đang đứng yên.

gehen
gehen
[Động từ]

Sich zu Fuß von einem Ort zu einem anderen bewegen

đi bộ, đi dạo

đi bộ, đi dạo

Ex: Wir gehen nach Hause .

Chúng tôi đang đi về nhà.

laufen
laufen
[Động từ]

Schnell mit den Füßen bewegen

chạy, di chuyển nhanh

chạy, di chuyển nhanh

Ex: Sie läuft zur Schule .

Cô ấy chạy đến trường.

ausmachen
ausmachen
[Động từ]

Etwas abschalten

tắt, ngắt

tắt, ngắt

Ex: Wir machen die Heizung aus.

Chúng tôi tắt máy sưởi.

riechen
riechen
[Động từ]

Mit der Nase einen Geruch wahrnehmen

ngửi

ngửi

Ex: Sie roch an dem Parfüm.

Cô ấy ngửi nước hoa.

liegen
liegen
[Động từ]

Sich hinlegen, um zu ruhen oder zu schlafen

nằm xuống, nằm

nằm xuống, nằm

Ex: Nach der Arbeit liegt er immer auf dem Sofa .

Sau giờ làm, anh ấy luôn nằm trên ghế sofa.

sitzen
sitzen
[Động từ]

Auf etwas mit dem Po sein

ngồi, đang ngồi

ngồi, đang ngồi

Ex: Die Kinder sitzen im Klassenzimmer .

Những đứa trẻ đang ngồi trong lớp học.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek