Trình độ A1 - Đối Tượng và Thiết Bị
Ở đây, bạn học các từ cho đồ vật và thiết bị như điện thoại di động, máy tính, giường và bàn, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine kleine Marke zum Bezahlen von Postsendungen

tem thư, con tem
Anh ấy sưu tầm những con tem cũ.
Ein kleines Telefon, das man überall mitnehmen kann

điện thoại di động, điện thoại cầm tay
Điện thoại di động đang reo.
Ein Gerät zum Sprechen mit jemandem, der weit weg ist

điện thoại, máy điện thoại
Điện thoại của chúng tôi bị hỏng.
Ein elektronisches Gerät zum Arbeiten, Lernen und Spielen

máy tính, máy tính
Làm ơn tắt máy tính đi.
Ein Gerät, das Texte und Bilder auf Papier druckt

máy in, máy in
Mực cho máy in ở đâu?
Eine visuelle Darstellung (Foto, Gemälde, Zeichnung)

hình ảnh, ảnh
Hình ảnh được treo trên tường.
Ein Schreibgerät mit Graphitmine

bút chì, bút chì than chì
Bút chì vẫn cần phải được gọt.
Ein Stift mit Tinte

bút bi, bút mực
Anh ấy thường xuyên làm mất bút bi của mình.
Dünnes Material zum Schreiben oder Drucken

giấy, tờ
Tờ papier này dày.
Taschen, Koffer oder andere Dinge, die man auf Reisen mitnimmt

hành lý, vali
Hành lý của tôi đã bị thất lạc.
Eine visuelle Darstellung eines Ortes oder eines Gebäudes

bản đồ, sơ đồ
Chúng tôi cần một bản đồ của tòa nhà.
Ein Gerät, das Licht erzeugt

đèn, bóng đèn
Tôi cần thêm ánh sáng để đọc.
Ein Möbelstück zum Schlafen

giường, giường ngủ
Em bé ngủ trong chiếc giường nhỏ.
Ein Gerät zur Kühlung von Lebensmitteln

tủ lạnh, máy làm lạnh
Vào mùa hè, chúng tôi thường sử dụng tủ lạnh.
Ein Behälter zum Aufbewahren von Flüssigkeiten

chai
Anh ấy mở chai một cách chậm rãi.
Ein kleines Objekt zum Öffnen von Schlössern

chìa khóa, mã
Bạn có thể vui lòng đưa cho tôi chìa khóa không?
Möbelstück mit Türen zur Aufbewahrung von Kleidung oder Gegenständen

tủ quần áo, tủ đựng đồ
Làm ơn mở tủ ra.
Ein großes, gepolstertes Sitzmöbel für mehrere Personen

ghế sofa, đi-văng
Những đứa trẻ đang chơi trên ghế sofa.
Ein Möbelstück mit einer flachen Oberfläche, oft zum Essen oder Arbeiten genutzt

bàn, bàn
Chiếc đèn đang ở trên bàn.
Ein Behälter zum Trinken

cốc, ly
Ly đang ở trên bàn.
Ein Ticket, das man für eine Fahrt mit Bus, Bahn oder Flugzeug braucht

vé, thẻ
Có thể mua vé ở đâu ?