Trình độ A1 - Thiên Nhiên và Thời Tiết
Học các từ tiếng Đức cơ bản về thiên nhiên, thời tiết, phong cảnh và các điều kiện thời tiết điển hình. Vốn từ vựng trình độ A1 này giúp bạn mô tả thời tiết, nói về thiên nhiên và hiểu thông tin thời tiết đơn giản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Stück Land mit Pflanzen, Blumen oder Gemüse

vườn, công viên
Trẻ em chơi trong vườn.
Eine Himmelsrichtung, oben auf der Landkarte

phía bắc, phía bắc
Gió đến từ phía bắc.
Eine Himmelsrichtung, unten auf der Landkarte

phía nam, hướng nam
Phía nam của Tây Ban Nha rất đẹp.
Eine Himmelsrichtung, wo die Sonne aufgeht

đông, phương đông
Phía đông của đất nước là vùng núi.
Eine Himmelsrichtung, wo die Sonne untergeht

phía tây, tây phương
Phía tây của đất nước rất xanh.
Eine große Pflanze mit Stamm, Ästen und Blättern

cây, cây
Vào mùa thu, cây cối rụng lá.
Eine bunte Pflanze, die dufte

hoa, hoa
Hoa mọc trong vườn.
Eine große Fläche Salzwasser

biển, đại dương
Biển rất sâu.
Ein großes stehendes Gewässer mit Süßwasser

hồ, vùng nước
Trẻ em chơi bên hồ.
Der Stern, der der Erde Licht und Wärme gibt

mặt trời, thiên thể chiếu sáng
Vào mùa hè, mặt trời nóng.
Wasser, das vom Himmel fällt

mưa, lượng mưa
Tôi thích mùi hương sau cơn mưa.
Zustand der Atmosphäre

thời tiết, khí hậu
Chúng tôi đang nói về thời tiết.
Luft, die sich bewegt

gió, làn gió
Vì gió, cửa sổ vẫn đóng.
Wasser fällt als Regen vom Himmel

mưa, rơi mưa
Trời mưa suốt đêm.