Ngoại hình và Thể hình - Thể Dục và Thể Thao
Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng liên quan đến thể dục và thể thao, bao gồm các thuật ngữ được sử dụng cho các bài tập, hiệu suất thể thao và văn hóa thể thao.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a person who spends a lot of time working out or exercising at the gym

dân nghiện gym, người mê phòng gym
Trước đây tôi ghét tập thể dục, nhưng sau sáu tháng tôi thành dân nghiện gym chính hiệu.
the temporary swelling and firmness of muscles during or after weight training

sự căng cơ, sự phồng cơ
Anh ấy thực hiện thêm vài động tác cuộn tạ chỉ để có được bơm cơ trước khi ra ngoài.
a phase of training aimed at gaining muscle mass, usually by eating more calories

tăng cơ, giai đoạn tăng cơ
Cô ấy theo dõi calo cẩn thận để duy trì một giai đoạn bulk sạch sẽ.
a state of extreme intensity or focus, especially during exercise or competition

chế độ quái thú, chế độ dã thú
Cô ấy đang ở chế độ quái vật chuẩn bị cho cuộc thi của mình.
to assist someone during a heavy lift, especially to ensure safety in exercises like the bench press

hỗ trợ, giám sát
Cô ấy đỡ tôi khi tôi thử PR mới của mình.
a gym routine where different muscle groups are trained on separate days

phân chia nhóm cơ, lịch tập gym theo nhóm
Cô ấy đang chuyển từ tập toàn thân sang bro split.
a workout session focused on the lower body, often joked about or dreaded due to its intensity

ngày tập chân, buổi tập chân
Ngày tập chân luôn khiến tôi đau nhức suốt hai ngày.
a session of activity, often a workout, party, or casual hangout

buổi, phiên
Cô ấy mời tôi đến một buổi vẽ tranh vào cuối tuần này.
an intense or sweaty workout session

buổi tập đổ mồ hôi căng thẳng, buổi tập luyện căng thẳng
Cô ấy đã đăng lên Instagram về buổi tập đổ mồ hôi kéo dài 90 phút của mình.
the number of times an exercise is performed in a row

lần lặp lại, rep
Cô ấy đã cố gắng để hoàn thành vài lần lặp cuối cùng của mình.
a person who occupies the squat rack for an extended time, preventing others from using it

kẻ chiếm dụng giá tập squat, người độc chiếm khung tập squat
Cô ấy kiên nhẫn chờ đợi trong khi một kẻ chiếm dụng ghế squat hoàn thành.
a stupid, muscle-bound, or dim-witted person

đầu óc cơ bắp, người cơ bắp ngu ngốc
Cô ấy đang hẹn hò với một kẻ ngu ngốc khác quan tâm đến protein shake hơn là trò chuyện.
a gym bro saying suggesting that increasing one's strength or muscle mass leads to more dating success
a fitness partner, often referring to a romantic partner who trains together

bạn tập thể dục, người bạn đồng hành tập luyện
Swolemate của tôi giúp tôi có động lực trong ngày tập chân.
insulting or boastful speech intended to provoke or intimidate opponents

lời nói khiêu khích, ngôn ngữ xúc phạm
Đừng để những lời lăng mạ của họ làm bạn phiền lòng.
someone who makes a successful return or recovery after facing setbacks or difficulties

đứa trẻ trở lại, phượng hoàng tái sinh
Bộ phim lúc đầu là một thất bại, nhưng nó đã biến anh ấy thành người trở lại thành công ở Hollywood.
| Ngoại hình và Thể hình | |||
|---|---|---|---|
| Ngoại hình và Sức hấp dẫn | Thời trang và Phong cách | Đánh Giá Ngoại Hình | Bộ Phận Cơ Thể |
| Cơ bắp và Hình dáng | Thể Dục và Thể Thao | ||
