pattern

Ngoại hình và Thể hình - Thể Dục và Thể Thao

Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng liên quan đến thể dục và thể thao, bao gồm các thuật ngữ được sử dụng cho các bài tập, hiệu suất thể thao và văn hóa thể thao.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Appearance & Fitness
gym rat
gym rat
[Danh từ]

a person who spends a lot of time working out or exercising at the gym

người dành rất nhiều thời gian ở phòng tập, người mê tập gym

người dành rất nhiều thời gian ở phòng tập, người mê tập gym

Ex: I used to hate exercise, but after six months I turned into a total gym rat. 
pump
pump
[Danh từ]

temporary swelling and firmness of the muscles caused by increased blood and fluid during exercise

tình trạng cơ tạm thời căng và phồng lên sau khi tập, cảm giác cơ căng đầy tạm thời

tình trạng cơ tạm thời căng và phồng lên sau khi tập, cảm giác cơ căng đầy tạm thời

Ex: Emma could feel the pump in her shoulders after the workout. 
bulk
bulk
[Danh từ]

a period of training and increased calorie intake intended to increase muscle mass and body weight

giai đoạn tăng khối lượng cơ, thời kỳ ăn dư calo để xây cơ

giai đoạn tăng khối lượng cơ, thời kỳ ăn dư calo để xây cơ

Ex: A successful bulk usually combines resistance training with adequate nutrition. 
beast mode
beast mode
[Danh từ]

a state of extreme intensity or focus, especially during exercise or competition

trạng thái tập trung và cường độ cực cao, trạng thái dốc toàn lực

trạng thái tập trung và cường độ cực cao, trạng thái dốc toàn lực

Ex: She's in beast mode prepping for her competition. 
to spot
to spot
[Động từ]

to assist someone during a heavy lift, especially to ensure safety in exercises like the bench press

hỗ trợ ai đó khi nâng tạ nặng, đứng hỗ trợ để bảo đảm an toàn

hỗ trợ ai đó khi nâng tạ nặng, đứng hỗ trợ để bảo đảm an toàn

Ex: He always asks a friend to spot him when lifting heavy. 
bro split
bro split
[Danh từ]

a gym routine where different muscle groups are trained on separate days

lịch tập mỗi ngày tập một nhóm cơ khác nhau, chia nhóm cơ theo từng ngày tập

lịch tập mỗi ngày tập một nhóm cơ khác nhau, chia nhóm cơ theo từng ngày tập

Ex: She's switching from full-body workouts to a bro split. 
leg day
leg day
[Danh từ]

a workout session focused on the lower body, often joked about or dreaded due to its intensity

ngày tập chân, buổi tập thân dưới

ngày tập chân, buổi tập thân dưới

Ex: Leg day always leaves me sore for two days. 
sesh
sesh
[Danh từ]

a session of activity, often a workout, party, or casual hangout

buổi hoạt động, buổi tập hoặc tụ tập

buổi hoạt động, buổi tập hoặc tụ tập

Ex: She invited me to a painting sesh this weekend. 
sweat sesh
sweat sesh
[Danh từ]

an intense or sweaty workout session

buổi tập cường độ cao đổ nhiều mồ hôi, buổi tập nặng

buổi tập cường độ cao đổ nhiều mồ hôi, buổi tập nặng

Ex: She posted about her 90-minute sweat sesh on Instagram. 
rep
rep
[Danh từ]

the number of times an exercise is performed in a row

một lần lặp động tác, một lần thực hiện bài tập

một lần lặp động tác, một lần thực hiện bài tập

Ex: She struggled to finish her last few reps. 
squat rack hog
squat rack hog
[Danh từ]

a person who occupies the squat rack for an extended time, preventing others from using it

người chiếm giá tập squat quá lâu, người khiến người khác không dùng được giá

người chiếm giá tập squat quá lâu, người khiến người khác không dùng được giá

Ex: She waited patiently while a squat rack hog finished. 
meathead
meathead
[Danh từ]

a stupid, muscle-bound, or dim-witted person

kẻ cơ bắp nhưng ngu ngốc, người đô con nhưng đầu óc kém

kẻ cơ bắp nhưng ngu ngốc, người đô con nhưng đầu óc kém

Ex: She's dating another meathead who cares more about protein shakes than conversation. 

Cô ấy đang hẹn hò với một kẻ ngu ngốc khác quan tâm đến protein shake hơn là trò chuyện.

more plates, more dates

a gym bro saying suggesting that increasing one's strength or muscle mass leads to more dating success

càng nhiều cơ bắp càng dễ thành công khi hẹn hò, nhiều cơ hơn, nhiều cuộc hẹn hơn

càng nhiều cơ bắp càng dễ thành công khi hẹn hò, nhiều cơ hơn, nhiều cuộc hẹn hơn

Ex: He lives by the gym bro logic: more plates, more dates. 
swolemate
swolemate
[Danh từ]

a fitness partner, often referring to a romantic partner who trains together

bạn tập,  thường cũng là người yêu

bạn tập, thường cũng là người yêu

Ex: My swolemate keeps me motivated during leg day. 
trash talk
trash talk
[Danh từ]

insulting or boastful speech intended to provoke or intimidate opponents

lời lẽ xúc phạm hoặc khoe khoang để khiêu khích đối thủ, khiêu khích đối thủ bằng lời

lời lẽ xúc phạm hoặc khoe khoang để khiêu khích đối thủ, khiêu khích đối thủ bằng lời

Ex: Don't let their trash-talk get to you. 
comeback kid
comeback kid
[Danh từ]

someone who makes a successful return or recovery after facing setbacks or difficulties

người trở lại thành công sau thất bại, người vực dậy mạnh mẽ sau khó khăn

người trở lại thành công sau thất bại, người vực dậy mạnh mẽ sau khó khăn

Ex: The movie was a flop at first, but it made him the comeback kid in Hollywood. 
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek