Ngoại hình và Thể hình - Thể Dục và Thể Thao
Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng liên quan đến thể dục và thể thao, bao gồm các thuật ngữ được sử dụng cho các bài tập, hiệu suất thể thao và văn hóa thể thao.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a person who spends a lot of time working out or exercising at the gym

người dành rất nhiều thời gian ở phòng tập, người mê tập gym
temporary swelling and firmness of the muscles caused by increased blood and fluid during exercise

tình trạng cơ tạm thời căng và phồng lên sau khi tập, cảm giác cơ căng đầy tạm thời
a period of training and increased calorie intake intended to increase muscle mass and body weight

giai đoạn tăng khối lượng cơ, thời kỳ ăn dư calo để xây cơ
a state of extreme intensity or focus, especially during exercise or competition

trạng thái tập trung và cường độ cực cao, trạng thái dốc toàn lực
to assist someone during a heavy lift, especially to ensure safety in exercises like the bench press

hỗ trợ ai đó khi nâng tạ nặng, đứng hỗ trợ để bảo đảm an toàn
a gym routine where different muscle groups are trained on separate days

lịch tập mỗi ngày tập một nhóm cơ khác nhau, chia nhóm cơ theo từng ngày tập
a workout session focused on the lower body, often joked about or dreaded due to its intensity

ngày tập chân, buổi tập thân dưới
a session of activity, often a workout, party, or casual hangout

buổi hoạt động, buổi tập hoặc tụ tập
an intense or sweaty workout session

buổi tập cường độ cao đổ nhiều mồ hôi, buổi tập nặng
the number of times an exercise is performed in a row

một lần lặp động tác, một lần thực hiện bài tập
a person who occupies the squat rack for an extended time, preventing others from using it

người chiếm giá tập squat quá lâu, người khiến người khác không dùng được giá
a stupid, muscle-bound, or dim-witted person

kẻ cơ bắp nhưng ngu ngốc, người đô con nhưng đầu óc kém
Cô ấy đang hẹn hò với một kẻ ngu ngốc khác quan tâm đến protein shake hơn là trò chuyện.
a gym bro saying suggesting that increasing one's strength or muscle mass leads to more dating success

càng nhiều cơ bắp càng dễ thành công khi hẹn hò, nhiều cơ hơn, nhiều cuộc hẹn hơn
a fitness partner, often referring to a romantic partner who trains together

bạn tập, thường cũng là người yêu
insulting or boastful speech intended to provoke or intimidate opponents

lời lẽ xúc phạm hoặc khoe khoang để khiêu khích đối thủ, khiêu khích đối thủ bằng lời
someone who makes a successful return or recovery after facing setbacks or difficulties

người trở lại thành công sau thất bại, người vực dậy mạnh mẽ sau khó khăn
| Ngoại hình và Thể hình | |||
|---|---|---|---|
| Ngoại hình và Sức hấp dẫn | Thời trang và Phong cách | Đánh Giá Ngoại Hình | Bộ Phận Cơ Thể |
| Cơ bắp và Hình dáng | Thể Dục và Thể Thao | ||