Danh Sách Từ Vựng Trình Độ A1 - Giới từ và Từ xác định
Ở đây bạn sẽ học một số giới từ và từ hạn định cơ bản trong tiếng Anh, như "trước", "sau" và "cả hai", được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
ahead of something else in a sequence or order

trước, phía trước
used to show that something exists or happens inside a space or area

trong, bên trong
in contact with and upheld by a surface

trên, ở trên
to or at higher position without direct contact

trên, phía trên
on the opposite side of a given area or location

bên kia, đối diện
at a short distance away from someone or something

gần, cạnh
in, into, or at the space that is separating two things, places, or people

giữa, ở giữa
in a position very close to someone or something

bên cạnh, kế bên
at the rear or back side of an object or area

đằng sau, phía sau
used when two or more things or people are together in a single place

với, cùng với
used to say where someone or something goes

đến
one more of the same kind of object or living thing

một cái khác, thêm một cái nữa
used to refer to an object or person that is physically close to us

này, nầy
used to refer to the more distant of two people or things near the speaker

đó, kia
used to talk about two things or people

cả hai, đều
used to introduce a clause or phrase in a general manner

gì, nào
used when we want to talk about a person or thing for the first time or when other people may not know who or what they are

một
| Danh Sách Từ Vựng Trình Độ A1 | |||
|---|---|---|---|
| Thời Tiết và Thiên Nhiên | Động Từ Hữu Ích | Trường học | Thành phố |
| Hoạt Động Thời Gian Rảnh | Quốc Gia và Quốc Tịch | Động Từ Đơn Giản | Vận tải |
| Hướng và Lục Địa | Trạng từ và Đại từ | Giới từ và Từ xác định | Mô Tả Con Người |